Sinh năm bao nhiêu, tuổi gì, mệnh gì
Chọn năm sinh âm lịch: tuổi con gì, mệnh nạp âm, cung phi nam nữ, tuổi mụ năm nay, sao hạn năm Đinh Mùi 2027, tam tai, Kim Lâu, Hoang Ốc — tính bằng máy.
Thập niên 2020 · 7 nămThập niên 2010 · 10 nămThập niên 2000 · 10 nămThập niên 1990 · 10 nămThập niên 1980 · 10 nămThập niên 1970 · 10 nămThập niên 1960 · 10 nămThập niên 1950 · 10 nămThập niên 1940 · 10 nămThập niên 1930 · 10 năm
Sinh thập niên 2020
2026Bính Ngọ
Thiên Hà Thuỷ2025Ất Tỵ
Phú Đăng Hoả2024Giáp Thìn
Phú Đăng Hoả2023Quý Mão
Kim Bạch Kim2022Nhâm Dần
Kim Bạch Kim2021Tân Sửu
Bích Thượng Thổ2020Canh Tý
Bích Thượng Thổ
Thiên Hà Thuỷ2025Ất Tỵ
Phú Đăng Hoả2024Giáp Thìn
Phú Đăng Hoả2023Quý Mão
Kim Bạch Kim2022Nhâm Dần
Kim Bạch Kim2021Tân Sửu
Bích Thượng Thổ2020Canh Tý
Bích Thượng Thổ
Sinh thập niên 2010
2019Kỷ Hợi
Bình Địa Mộc2018Mậu Tuất
Bình Địa Mộc2017Đinh Dậu
Sơn Hạ Hoả2016Bính Thân
Sơn Hạ Hoả2015Ất Mùi
Sa Trung Kim2014Giáp Ngọ
Sa Trung Kim2013Quý Tỵ
Trường Lưu Thuỷ2012Nhâm Thìn
Trường Lưu Thuỷ2011Tân Mão
Tùng Bách Mộc2010Canh Dần
Tùng Bách Mộc
Bình Địa Mộc2018Mậu Tuất
Bình Địa Mộc2017Đinh Dậu
Sơn Hạ Hoả2016Bính Thân
Sơn Hạ Hoả2015Ất Mùi
Sa Trung Kim2014Giáp Ngọ
Sa Trung Kim2013Quý Tỵ
Trường Lưu Thuỷ2012Nhâm Thìn
Trường Lưu Thuỷ2011Tân Mão
Tùng Bách Mộc2010Canh Dần
Tùng Bách Mộc
Sinh thập niên 2000
2009Kỷ Sửu
Tích Lịch Hoả2008Mậu Tý
Tích Lịch Hoả2007Đinh Hợi
Ốc Thượng Thổ2006Bính Tuất
Ốc Thượng Thổ2005Ất Dậu
Tuyền Trung Thuỷ2004Giáp Thân
Tuyền Trung Thuỷ2003Quý Mùi
Dương Liễu Mộc2002Nhâm Ngọ
Dương Liễu Mộc2001Tân Tỵ
Bạch Lạp Kim2000Canh Thìn
Bạch Lạp Kim
Tích Lịch Hoả2008Mậu Tý
Tích Lịch Hoả2007Đinh Hợi
Ốc Thượng Thổ2006Bính Tuất
Ốc Thượng Thổ2005Ất Dậu
Tuyền Trung Thuỷ2004Giáp Thân
Tuyền Trung Thuỷ2003Quý Mùi
Dương Liễu Mộc2002Nhâm Ngọ
Dương Liễu Mộc2001Tân Tỵ
Bạch Lạp Kim2000Canh Thìn
Bạch Lạp Kim
Sinh thập niên 1990
1999Kỷ Mão
Thành Đầu Thổ1998Mậu Dần
Thành Đầu Thổ1997Đinh Sửu
Giản Hạ Thuỷ1996Bính Tý
Giản Hạ Thuỷ1995Ất Hợi
Sơn Đầu Hoả1994Giáp Tuất
Sơn Đầu Hoả1993Quý Dậu
Kiếm Phong Kim1992Nhâm Thân
Kiếm Phong Kim1991Tân Mùi
Lộ Bàng Thổ1990Canh Ngọ
Lộ Bàng Thổ
Thành Đầu Thổ1998Mậu Dần
Thành Đầu Thổ1997Đinh Sửu
Giản Hạ Thuỷ1996Bính Tý
Giản Hạ Thuỷ1995Ất Hợi
Sơn Đầu Hoả1994Giáp Tuất
Sơn Đầu Hoả1993Quý Dậu
Kiếm Phong Kim1992Nhâm Thân
Kiếm Phong Kim1991Tân Mùi
Lộ Bàng Thổ1990Canh Ngọ
Lộ Bàng Thổ
Sinh thập niên 1980
1989Kỷ Tỵ
Đại Lâm Mộc1988Mậu Thìn
Đại Lâm Mộc1987Đinh Mão
Lư Trung Hoả1986Bính Dần
Lư Trung Hoả1985Ất Sửu
Hải Trung Kim1984Giáp Tý
Hải Trung Kim1983Quý Hợi
Đại Hải Thuỷ1982Nhâm Tuất
Đại Hải Thuỷ1981Tân Dậu
Thạch Lựu Mộc1980Canh Thân
Thạch Lựu Mộc
Đại Lâm Mộc1988Mậu Thìn
Đại Lâm Mộc1987Đinh Mão
Lư Trung Hoả1986Bính Dần
Lư Trung Hoả1985Ất Sửu
Hải Trung Kim1984Giáp Tý
Hải Trung Kim1983Quý Hợi
Đại Hải Thuỷ1982Nhâm Tuất
Đại Hải Thuỷ1981Tân Dậu
Thạch Lựu Mộc1980Canh Thân
Thạch Lựu Mộc
Sinh thập niên 1970
1979Kỷ Mùi
Thiên Thượng Hoả1978Mậu Ngọ
Thiên Thượng Hoả1977Đinh Tỵ
Sa Trung Thổ1976Bính Thìn
Sa Trung Thổ1975Ất Mão
Đại Khê Thuỷ1974Giáp Dần
Đại Khê Thuỷ1973Quý Sửu
Tang Đố Mộc1972Nhâm Tý
Tang Đố Mộc1971Tân Hợi
Thoa Xuyến Kim1970Canh Tuất
Thoa Xuyến Kim
Thiên Thượng Hoả1978Mậu Ngọ
Thiên Thượng Hoả1977Đinh Tỵ
Sa Trung Thổ1976Bính Thìn
Sa Trung Thổ1975Ất Mão
Đại Khê Thuỷ1974Giáp Dần
Đại Khê Thuỷ1973Quý Sửu
Tang Đố Mộc1972Nhâm Tý
Tang Đố Mộc1971Tân Hợi
Thoa Xuyến Kim1970Canh Tuất
Thoa Xuyến Kim
Sinh thập niên 1960
1969Kỷ Dậu
Đại Trạch Thổ1968Mậu Thân
Đại Trạch Thổ1967Đinh Mùi
Thiên Hà Thuỷ1966Bính Ngọ
Thiên Hà Thuỷ1965Ất Tỵ
Phú Đăng Hoả1964Giáp Thìn
Phú Đăng Hoả1963Quý Mão
Kim Bạch Kim1962Nhâm Dần
Kim Bạch Kim1961Tân Sửu
Bích Thượng Thổ1960Canh Tý
Bích Thượng Thổ
Đại Trạch Thổ1968Mậu Thân
Đại Trạch Thổ1967Đinh Mùi
Thiên Hà Thuỷ1966Bính Ngọ
Thiên Hà Thuỷ1965Ất Tỵ
Phú Đăng Hoả1964Giáp Thìn
Phú Đăng Hoả1963Quý Mão
Kim Bạch Kim1962Nhâm Dần
Kim Bạch Kim1961Tân Sửu
Bích Thượng Thổ1960Canh Tý
Bích Thượng Thổ
Sinh thập niên 1950
1959Kỷ Hợi
Bình Địa Mộc1958Mậu Tuất
Bình Địa Mộc1957Đinh Dậu
Sơn Hạ Hoả1956Bính Thân
Sơn Hạ Hoả1955Ất Mùi
Sa Trung Kim1954Giáp Ngọ
Sa Trung Kim1953Quý Tỵ
Trường Lưu Thuỷ1952Nhâm Thìn
Trường Lưu Thuỷ1951Tân Mão
Tùng Bách Mộc1950Canh Dần
Tùng Bách Mộc
Bình Địa Mộc1958Mậu Tuất
Bình Địa Mộc1957Đinh Dậu
Sơn Hạ Hoả1956Bính Thân
Sơn Hạ Hoả1955Ất Mùi
Sa Trung Kim1954Giáp Ngọ
Sa Trung Kim1953Quý Tỵ
Trường Lưu Thuỷ1952Nhâm Thìn
Trường Lưu Thuỷ1951Tân Mão
Tùng Bách Mộc1950Canh Dần
Tùng Bách Mộc
Sinh thập niên 1940
1949Kỷ Sửu
Tích Lịch Hoả1948Mậu Tý
Tích Lịch Hoả1947Đinh Hợi
Ốc Thượng Thổ1946Bính Tuất
Ốc Thượng Thổ1945Ất Dậu
Tuyền Trung Thuỷ1944Giáp Thân
Tuyền Trung Thuỷ1943Quý Mùi
Dương Liễu Mộc1942Nhâm Ngọ
Dương Liễu Mộc1941Tân Tỵ
Bạch Lạp Kim1940Canh Thìn
Bạch Lạp Kim
Tích Lịch Hoả1948Mậu Tý
Tích Lịch Hoả1947Đinh Hợi
Ốc Thượng Thổ1946Bính Tuất
Ốc Thượng Thổ1945Ất Dậu
Tuyền Trung Thuỷ1944Giáp Thân
Tuyền Trung Thuỷ1943Quý Mùi
Dương Liễu Mộc1942Nhâm Ngọ
Dương Liễu Mộc1941Tân Tỵ
Bạch Lạp Kim1940Canh Thìn
Bạch Lạp Kim
Sinh thập niên 1930
1939Kỷ Mão
Thành Đầu Thổ1938Mậu Dần
Thành Đầu Thổ1937Đinh Sửu
Giản Hạ Thuỷ1936Bính Tý
Giản Hạ Thuỷ1935Ất Hợi
Sơn Đầu Hoả1934Giáp Tuất
Sơn Đầu Hoả1933Quý Dậu
Kiếm Phong Kim1932Nhâm Thân
Kiếm Phong Kim1931Tân Mùi
Lộ Bàng Thổ1930Canh Ngọ
Lộ Bàng Thổ
Thành Đầu Thổ1938Mậu Dần
Thành Đầu Thổ1937Đinh Sửu
Giản Hạ Thuỷ1936Bính Tý
Giản Hạ Thuỷ1935Ất Hợi
Sơn Đầu Hoả1934Giáp Tuất
Sơn Đầu Hoả1933Quý Dậu
Kiếm Phong Kim1932Nhâm Thân
Kiếm Phong Kim1931Tân Mùi
Lộ Bàng Thổ1930Canh Ngọ
Lộ Bàng Thổ
Năm ở đây là năm âm lịch: người sinh tháng Một, tháng Hai dương lịch trước Tết thuộc tuổi năm trước — mỗi trang ghi rõ ngày Tết bắt đầu và kết thúc năm đó.