Thứ Sáu, 12/10/2001: 26 tháng 8 năm Tân Tỵ

Ngày Mậu Thân, Bạch Hổ hắc đạo, trực Khai, tú Quỷ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

12
Thứ Sáu, 12/10/2001Âm lịch: 26 tháng 8 năm Tân Tỵ
Ngày Mậu ThânTháng Đinh DậuNăm Tân Tỵ Tiết Hàn Lộ
Ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc · máy chấm 55/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
  • +8 Trực Khai — trực thường được coi là thuận
  • -4 Tú Quỷ (tú xấu)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
Thần trực ngàyBạch HổHắc đạo · kỵ việc có máu, tang, va chạm
TrựcTrực Khainghĩa chữ: mở
Nhị thập bát túQuỷ Kim DươngTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Dầnsinh 1962, 1974, 1986, 1998

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Kim Quỹ (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 12/10/2001 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thanh Long
Nhâm Tý
Sửu1–3 giờ
Minh Đường
Quý Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Hình
Giáp Dần
Mão5–7 giờ
Chu Tước
Ất Mão
Thìn7–9 giờ
Kim Quỹ
Bính Thìn
Tỵ9–11 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Bạch Hổ
Mậu Ngọ
Mùi13–15 giờ
Ngọc Đường
Kỷ Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Lao
Canh Thân
Dậu17–19 giờ
Huyền Vũ
Tân Dậu
Tuất19–21 giờ
Tư Mệnh
Nhâm Tuất
Hợi21–23 giờ
Câu Trần
Quý Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc.

Nên làm

  • Theo trực Khai: Khai trương, Nhập học, Cưới hỏi, Nhậm chức
  • Theo tú Quỷ: chôn cất
  • Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
  • Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, kỵ động thổ.

Nên tránh

  • Theo trực Khai: Động thổ, An táng
  • Theo tú Quỷ: xây cất, cưới hỏi, trổ cửa
  • Bạch Hổ: Kỵ mai táng
  • Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
  • Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
Đủ 6 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Cát Khánh Tốt mọi việc
  • Ngũ Phú Tốt mọi việc
  • Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
  • Thiên Xá Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, kỵ động thổ.
  • Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự

Sao xấu

  • Bạch Hổ Kỵ mai táng
  • Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
  • Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Thiên Ôn Kỵ xây dựng

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/10/2001 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu 12/10/2001 dương lịch là 26 tháng 8 năm Tân Tỵ âm lịch, ngày Mậu Thân, tháng Đinh Dậu, tiết Hàn lộ.

Ngày 12/10/2001 tốt hay xấu?

Ngày Bạch Hổ hắc đạo, trực Khai, tú Quỷ (tú xấu). Máy chấm chung 55/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.

Giờ hoàng đạo ngày 12/10/2001 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).

Ngày 12/10/2001 xung tuổi nào?

Ngày Mậu Thân xung tuổi Dần. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.