Thứ Ba, 23/09/2003: 27 tháng 8 năm Quý Mùi
Ngày Kỷ Hợi, Huyền Vũ hắc đạo, trực Mãn, tú Vĩ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
- +4 Tú Vĩ (tú tốt)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Sát Chủ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công, Sát Chủ, Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 23/9/2003 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Dương Công, Sát Chủ, Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 9/2003 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Dương Công, Sát Chủ, Tam Nương+30 Ngày Kỷ Hợi thuộc 15 ngày động thổ của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 9/2003 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Dương Công, Sát Chủ, Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 9/2003 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Dương Công, Sát Chủ, Tam Nương+30 Ngày Kỷ Hợi thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +15 Trực Mãn hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 9/2003 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Dương Công, Sát Chủ, Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +12 Trực Mãn hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 9/2003 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Dương Công, Sát Chủ, Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 9/2003 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Dương Công, Sát Chủ, Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 9/2003 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Dương Công, Sát Chủ, Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 9/2003 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Giáp Tý
Ngọc Đường
Ất Sửu
Thiên Lao
Bính Dần
Huyền Vũ
Đinh Mão
Tư Mệnh
Mậu Thìn
Câu Trần
Kỷ Tỵ
Thanh Long
Canh Ngọ
Minh Đường
Tân Mùi
Thiên Hình
Nhâm Thân
Chu Tước
Quý Dậu
Kim Quỹ
Giáp Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam.
Nên làm
- Theo trực Mãn: Tế tự, Cầu tài, Nhập kho
- Theo tú Vĩ: khởi tạo, chôn cất, cưới hỏi, xây cất, khai trương
- Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Thiên Phú: Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
Nên tránh
- Theo trực Mãn: Nhiều việc khác (trùng sao xấu)
- Theo tú Vĩ: đóng giường, đi thuyền
- Huyền Vũ: Kỵ mai táng
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Quả Tú: Xấu với giá thú
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 6 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
- Lộc Khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Nguyệt Giải Tốt mọi việc
- Nguyệt Đức Tốt mọi việc
- Thiên Phú Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
- Yếu Yên (Thiên Quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Dương Công Kỵ mọi việc
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Huyền Vũ Kỵ mai táng
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Quả Tú Xấu với giá thú
- Sát Chủ Xấu mọi việc
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 23/9/2003 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba 23/09/2003 dương lịch là 27 tháng 8 năm Quý Mùi âm lịch, ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Dậu, tiết Thu phân.
Ngày 23/9/2003 tốt hay xấu?
Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Mãn, tú Vĩ (tú tốt). Máy chấm chung 14/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công, Sát Chủ, Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 23/9/2003 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 23/9/2003 xung tuổi nào?
Ngày Kỷ Hợi xung tuổi Tỵ. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.