Chủ nhật, 02/11/2003: mùng 9 tháng 10 năm Quý Mùi
Ngày Kỷ Mão, Huyền Vũ hắc đạo, trực Chấp, tú Mão — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
- -4 Tú Mão (tú xấu)
- +9 8 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Câu Trần (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 2/11/2003 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 27 điểm+30 Ngày Kỷ Mão thuộc 11 ngày cưới gả của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -10 Sao Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 11/2003 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 56 điểm+30 Ngày Kỷ Mão thuộc 15 ngày động thổ của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +15 Trực Chấp hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 11/2003 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 3 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 11/2003 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 11/2003 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 15 điểm+30 Ngày Kỷ Mão thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 11/2003 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 20 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +15 Trực Chấp hợp việc này · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 11/2003 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 5 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 11/2003 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -10 Sao Huyền Vũ: Kỵ mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 11/2003 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Giáp Tý
Câu Trần
Ất Sửu
Thanh Long
Bính Dần
Minh Đường
Đinh Mão
Thiên Hình
Mậu Thìn
Chu Tước
Kỷ Tỵ
Kim Quỹ
Canh Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Mùi
Bạch Hổ
Nhâm Thân
Ngọc Đường
Quý Dậu
Thiên Lao
Giáp Tuất
Huyền Vũ
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam.
Nên làm
- Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
- Theo tú Mão: xây dựng
- Hoạt Điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
Nên tránh
- Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
- Theo tú Mão: chôn cất, cưới hỏi, trổ cửa, khai trương, xuất hành
- Huyền Vũ: Kỵ mai táng
- Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 9 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Dân Nhật, Thời Đức Tốt mọi việc
- Hoạt Điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
- Lục Hợp Tốt mọi việc
- Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
- Nguyệt Đức Hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
- Tam Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Thuỵ Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Âm Đức Tốt mọi việc
Sao xấu
- Huyền Vũ Kỵ mai táng
- Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Thiên Hoả Xấu về lợp nhà
- Thiên Ngục Xấu mọi việc
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Đại Hao Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/11/2003 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật 02/11/2003 dương lịch là mùng 9 tháng 10 năm Quý Mùi âm lịch, ngày Kỷ Mão, tháng Quý Hợi, tiết Sương giáng.
Ngày 2/11/2003 tốt hay xấu?
Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Chấp, tú Mão (tú xấu). Máy chấm chung 37/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 2/11/2003 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 2/11/2003 xung tuổi nào?
Ngày Kỷ Mão xung tuổi Dậu. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.