Thứ Sáu, 04/11/2005: mùng 3 tháng 10 năm Ất Dậu

Ngày Nhâm Thìn, Tư Mệnh hoàng đạo, trực Phá, tú Quỷ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

4
Thứ Sáu, 04/11/2005Âm lịch: mùng 3 tháng 10 năm Ất Dậu
Ngày Nhâm ThìnTháng Đinh HợiNăm Ất Dậu Tiết Sương Giáng
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 43/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
  • -10 Trực Phá — trực các sách thường tránh cho việc lớn
  • -4 Tú Quỷ (tú xấu)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyTư MệnhHoàng đạo · việc ban ngày, việc trong nhà
TrựcTrực Phánghĩa chữ: phá
Nhị thập bát túQuỷ Kim DươngTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Tuấtsinh 1958, 1970, 1982, 1994

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thanh Long (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 4/11/2005 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

  • 💍 Cưới hỏi Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương
    +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 11/2005 ›
  • 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương
    +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 11/2005 ›
  • 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương
    +30 Ngày Nhâm Thìn thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 11/2005 ›
  • 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương
    +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 11/2005 ›
  • 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương
    +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 11/2005 ›
  • ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương
    +30 Ngày Nhâm Thìn thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 11/2005 ›
  • 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương
    +30 Ngày Nhâm Thìn thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 11/2005 ›
  • 🕯️ An táng, cải táng Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương
    +20 Thuộc 7 ngày chôn cất "khá tốt" · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 11/2005 ›

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Lao
Canh Tý
Sửu1–3 giờ
Huyền Vũ
Tân Sửu
Dần3–5 giờ
Tư Mệnh
Nhâm Dần
Mão5–7 giờ
Câu Trần
Quý Mão
Thìn7–9 giờ
Thanh Long
Giáp Thìn
Tỵ9–11 giờ
Minh Đường
Ất Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Hình
Bính Ngọ
Mùi13–15 giờ
Chu Tước
Đinh Mùi
Thân15–17 giờ
Kim Quỹ
Mậu Thân
Dậu17–19 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Dậu
Tuất19–21 giờ
Bạch Hổ
Canh Tuất
Hợi21–23 giờ
Ngọc Đường
Tân Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.

Nên làm

  • Theo trực Phá: Phá dỡ nhà cũ, Chữa bệnh
  • Theo tú Quỷ: chôn cất
  • Giải Thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
  • Hoàng Ân: Tốt

Nên tránh

  • Theo trực Phá: Hầu hết việc lớn (trùng Nguyệt Phá)
  • Theo tú Quỷ: xây cất, cưới hỏi, trổ cửa
  • Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
  • Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
  • Tội Chí: Xấu với tế tự, kiện cáo
  • Tứ Thời Đại Mộ: Kỵ an táng
  • Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Đủ 5 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Giải Thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
  • Hoàng Ân Tốt
  • Thiên Quan Tốt mọi việc
  • Thiên Quý Tốt mọi việc
  • Tuế Hợp Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Tam Nương Xấu mọi việc
  • Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
  • Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
  • Tội Chí Xấu với tế tự, kiện cáo
  • Tứ Thời Đại Mộ Kỵ an táng
  • Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Tuất (sinh 1946).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 4/11/2005 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu 04/11/2005 dương lịch là mùng 3 tháng 10 năm Ất Dậu âm lịch, ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Hợi, tiết Sương giáng.

Ngày 4/11/2005 tốt hay xấu?

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, trực Phá, tú Quỷ (tú xấu). Máy chấm chung 43/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 4/11/2005 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 4/11/2005 xung tuổi nào?

Ngày Nhâm Thìn xung tuổi Tuất, nặng nhất là Bính Tuất (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.