Thứ Ba, 19/09/2006: 27 tháng 7 (nhuận) năm Bính Tuất

Ngày Tân Hợi, Câu Trần hắc đạo, trực Mãn, tú Vĩ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

19
Thứ Ba, 19/09/2006Âm lịch: 27 tháng 7 (nhuận) năm Bính Tuất
Ngày Tân HợiTháng Bính ThânNăm Bính Tuất Tiết Bạch Lộ
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 28/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Câu Trần)
  • +4 Tú Vĩ (tú tốt)
  • +9 4 sao tốt "mọi việc"
  • -15 3 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyCâu TrầnHắc đạo · vướng víu, dây dưa; kỵ khởi công lớn
TrựcTrực Mãnnghĩa chữ: đầy
Nhị thập bát túVĩ Hoả HổTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Tỵsinh 1965, 1977, 1989, 2001

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Huyền Vũ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 19/9/2006 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Bạch Hổ
Mậu Tý
Sửu1–3 giờ
Ngọc Đường
Kỷ Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Lao
Canh Dần
Mão5–7 giờ
Huyền Vũ
Tân Mão
Thìn7–9 giờ
Tư Mệnh
Nhâm Thìn
Tỵ9–11 giờ
Câu Trần
Quý Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thanh Long
Giáp Ngọ
Mùi13–15 giờ
Minh Đường
Ất Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Hình
Bính Thân
Dậu17–19 giờ
Chu Tước
Đinh Dậu
Tuất19–21 giờ
Kim Quỹ
Mậu Tuất
Hợi21–23 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam.

Nên làm

  • Theo trực Mãn: Tế tự, Cầu tài, Nhập kho
  • Theo tú Vĩ: khởi tạo, chôn cất, cưới hỏi, xây cất, khai trương
  • Hoạt Điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu

Nên tránh

  • Theo trực Mãn: Nhiều việc khác (trùng sao xấu)
  • Theo tú Vĩ: đóng giường, đi thuyền
  • Câu Trận: Kỵ mai táng
  • Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
  • Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
Đủ 5 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Hoạt Điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
  • Nguyệt Giải Tốt mọi việc
  • Phổ Hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
  • Thiên Quý Tốt mọi việc
  • Thiên Ân Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
  • Câu Trận Kỵ mai táng
  • Hoang Vu Xấu mọi việc
  • Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
  • Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
  • Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Tam Nương Xấu mọi việc
  • Thiên Cương (Diệt Môn) Xấu mọi việc
  • Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Ất Tỵ (sinh 1965).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 19/9/2006 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba 19/09/2006 dương lịch là 27 tháng 7 (nhuận) năm Bính Tuất âm lịch, ngày Tân Hợi, tháng Bính Thân, tiết Bạch lộ.

Ngày 19/9/2006 tốt hay xấu?

Ngày Câu Trần hắc đạo, trực Mãn, tú Vĩ (tú tốt). Máy chấm chung 28/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 19/9/2006 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 19/9/2006 xung tuổi nào?

Ngày Tân Hợi xung tuổi Tỵ, nặng nhất là Ất Tỵ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.