Thứ Tư, 27/08/2008: 27 tháng 7 năm Mậu Tý

Ngày Kỷ Hợi, Câu Trần hắc đạo, trực Bình, tú Bích — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

27
Thứ Tư, 27/08/2008Âm lịch: 27 tháng 7 năm Mậu Tý
Ngày Kỷ HợiTháng Canh ThânNăm Mậu Tý Tiết Xử Thử
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 33/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Câu Trần)
  • +8 Trực Bình — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Bích (tú tốt)
  • +6 2 sao tốt "mọi việc"
  • -15 3 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyCâu TrầnHắc đạo · vướng víu, dây dưa; kỵ khởi công lớn
TrựcTrực Bìnhnghĩa chữ: bằng phẳng
Nhị thập bát túBích Thuỷ DuTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Tỵsinh 1965, 1977, 1989, 2001

Ngày 27/8/2008 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Bạch Hổ
Giáp Tý
Sửu1–3 giờ
Ngọc Đường
Ất Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Lao
Bính Dần
Mão5–7 giờ
Huyền Vũ
Đinh Mão
Thìn7–9 giờ
Tư Mệnh
Mậu Thìn
Tỵ9–11 giờ
Câu Trần
Kỷ Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thanh Long
Canh Ngọ
Mùi13–15 giờ
Minh Đường
Tân Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Hình
Nhâm Thân
Dậu17–19 giờ
Chu Tước
Quý Dậu
Tuất19–21 giờ
Kim Quỹ
Giáp Tuất
Hợi21–23 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam.

Nên làm

  • Theo trực Bình: Việc thường ngày, Sửa đường, trát tường
  • Theo tú Bích: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, khai trương, xuất hành
  • Hoạt Điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu

Nên tránh

  • Theo tú Bích: không kỵ việc gì
  • Câu Trận: Kỵ mai táng
  • Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
  • Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
Đủ 3 sao tốt và 10 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Hoạt Điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
  • Nguyệt Giải Tốt mọi việc
  • Phổ Hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành

Sao xấu

  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
  • Câu Trận Kỵ mai táng
  • Hoang Vu Xấu mọi việc
  • Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
  • Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
  • Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Tam Nương Xấu mọi việc
  • Thiên Cương (Diệt Môn) Xấu mọi việc
  • Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 27/8/2008 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư 27/08/2008 dương lịch là 27 tháng 7 năm Mậu Tý âm lịch, ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Thân, tiết Xử thử.

Ngày 27/8/2008 tốt hay xấu?

Ngày Câu Trần hắc đạo, trực Bình, tú Bích (tú tốt). Máy chấm chung 33/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 27/8/2008 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 27/8/2008 xung tuổi nào?

Ngày Kỷ Hợi xung tuổi Tỵ. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.