Chủ nhật, 15/02/2015: 27 tháng Chạp năm Giáp Ngọ

Ngày Nhâm Tuất, Thanh Long hoàng đạo, trực Thành, tú Tinh — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

15
Chủ nhật, 15/02/2015Âm lịch: 27 tháng Chạp năm Giáp Ngọ
Ngày Nhâm TuấtTháng Đinh SửuNăm Giáp Ngọ Tiết Lập Xuân
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 46/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
  • +8 Trực Thành — trực thường được coi là thuận
  • -4 Tú Tinh (tú xấu)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
  • -15 3 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyThanh LongHoàng đạo · khởi sự, gặp người giúp
TrựcTrực Thànhnghĩa chữ: thành tựu
Nhị thập bát túTinh Nhật MãTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Thìnsinh 1976, 1988, 2000, 2012

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Tư Mệnh (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 15/2/2015 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Lao
Canh Tý
Sửu1–3 giờ
Huyền Vũ
Tân Sửu
Dần3–5 giờ
Tư Mệnh
Nhâm Dần
Mão5–7 giờ
Câu Trần
Quý Mão
Thìn7–9 giờ
Thanh Long
Giáp Thìn
Tỵ9–11 giờ
Minh Đường
Ất Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Hình
Bính Ngọ
Mùi13–15 giờ
Chu Tước
Đinh Mùi
Thân15–17 giờ
Kim Quỹ
Mậu Thân
Dậu17–19 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Dậu
Tuất19–21 giờ
Bạch Hổ
Canh Tuất
Hợi21–23 giờ
Ngọc Đường
Tân Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.

Nên làm

  • Theo trực Thành: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Nhập học
  • Theo tú Tinh: xây phòng mới

Nên tránh

  • Theo trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp
  • Theo tú Tinh: chôn cất, cưới hỏi
  • Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
  • Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng
  • Tứ Thời Cô Quả: Kỵ giá thú
  • Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
  • Địa Phá: Kỵ xây dựng
Đủ 3 sao tốt và 10 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Thiên Quý Tốt mọi việc
  • Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
  • Đại Hồng Sa Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Hoang Vu Xấu mọi việc
  • Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Nguyệt Hình Xấu mọi việc
  • Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
  • Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng
  • Tam Nương Xấu mọi việc
  • Thiên Cương (Diệt Môn) Xấu mọi việc
  • Tứ Thời Cô Quả Kỵ giá thú
  • Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
  • Địa Phá Kỵ xây dựng

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Thìn (sinh 1976).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/2/2015 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật 15/02/2015 dương lịch là 27 tháng Chạp năm Giáp Ngọ âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Sửu, tiết Lập xuân.

Ngày 15/2/2015 tốt hay xấu?

Ngày Thanh Long hoàng đạo, trực Thành, tú Tinh (tú xấu). Máy chấm chung 46/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 15/2/2015 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 15/2/2015 xung tuổi nào?

Ngày Nhâm Tuất xung tuổi Thìn, nặng nhất là Bính Thìn (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.