Thứ Tư, 27/11/2024: 27 tháng 10 năm Giáp Thìn

Ngày Ất Mùi, Minh Đường hoàng đạo, trực Thành, tú Bích — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

27
Thứ Tư, 27/11/2024Âm lịch: 27 tháng 10 năm Giáp Thìn
Ngày Ất MùiTháng Ất HợiNăm Giáp Thìn Tiết Tiểu Tuyết
Ngày khá thuận cho việc lớn · máy chấm 69/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
  • +8 Trực Thành — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Bích (tú tốt)
  • +9 5 sao tốt "mọi việc"
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyMinh ĐườngHoàng đạo · việc công khai, gặp bề trên
TrựcTrực Thànhnghĩa chữ: thành tựu
Nhị thập bát túBích Thuỷ DuTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Sửusinh 1985, 1997, 2009, 2021

Ngày 27/11/2024 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Hình
Bính Tý
Sửu1–3 giờ
Chu Tước
Đinh Sửu
Dần3–5 giờ
Kim Quỹ
Mậu Dần
Mão5–7 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Mão
Thìn7–9 giờ
Bạch Hổ
Canh Thìn
Tỵ9–11 giờ
Ngọc Đường
Tân Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Lao
Nhâm Ngọ
Mùi13–15 giờ
Huyền Vũ
Quý Mùi
Thân15–17 giờ
Tư Mệnh
Giáp Thân
Dậu17–19 giờ
Câu Trần
Ất Dậu
Tuất19–21 giờ
Thanh Long
Bính Tuất
Hợi21–23 giờ
Minh Đường
Đinh Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.

Nên làm

  • Theo trực Thành: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Nhập học
  • Theo tú Bích: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, khai trương, xuất hành
  • Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
  • Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Nên tránh

  • Theo trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp
  • Theo tú Bích: không kỵ việc gì
  • Cô Thần: Xấu với giá thú
  • Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Đủ 7 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
  • Nguyệt Ân Tốt mọi việc
  • Phúc Sinh Tốt mọi việc
  • Tam Hợp Tốt mọi việc
  • Thiên Hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú
  • Thiên Đức Tốt mọi việc
  • Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Sao xấu

  • Cô Thần Xấu với giá thú
  • Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
  • Tam Nương Xấu mọi việc
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Tân Sửu (sinh 1961, 2021).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 27/11/2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư 27/11/2024 dương lịch là 27 tháng 10 năm Giáp Thìn âm lịch, ngày Ất Mùi, tháng Ất Hợi, tiết Tiểu tuyết.

Ngày 27/11/2024 tốt hay xấu?

Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Thành, tú Bích (tú tốt). Máy chấm chung 69/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 27/11/2024 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 27/11/2024 xung tuổi nào?

Ngày Ất Mùi xung tuổi Sửu, nặng nhất là Tân Sửu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.