Thứ Sáu, 28/02/2025: mùng 1 tháng 2 năm Ất Tỵ

Ngày Mậu Thìn, Thiên Hình hắc đạo, trực Mãn, tú Quỷ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

28
Thứ Sáu, 28/02/2025Âm lịch: mùng 1 tháng 2 năm Ất Tỵ
Ngày Mậu ThìnTháng Kỷ MãoNăm Ất Tỵ Tiết Vũ Thuỷ
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 35/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
  • -4 Tú Quỷ (tú xấu)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
  • -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyThiên HìnhHắc đạo · kỵ kiện tụng, quyết định nặng tay
TrựcTrực Mãnnghĩa chữ: đầy
Nhị thập bát túQuỷ Kim DươngTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Tuấtsinh 1982, 1994, 2006, 2018

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Kim Quỹ (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 28/2/2025 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Lao
Nhâm Tý
Sửu1–3 giờ
Huyền Vũ
Quý Sửu
Dần3–5 giờ
Tư Mệnh
Giáp Dần
Mão5–7 giờ
Câu Trần
Ất Mão
Thìn7–9 giờ
Thanh Long
Bính Thìn
Tỵ9–11 giờ
Minh Đường
Đinh Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Hình
Mậu Ngọ
Mùi13–15 giờ
Chu Tước
Kỷ Mùi
Thân15–17 giờ
Kim Quỹ
Canh Thân
Dậu17–19 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Dậu
Tuất19–21 giờ
Bạch Hổ
Nhâm Tuất
Hợi21–23 giờ
Ngọc Đường
Quý Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc.

Nên làm

  • Theo trực Mãn: Tế tự, Cầu tài, Nhập kho
  • Theo tú Quỷ: chôn cất

Nên tránh

  • Theo trực Mãn: Nhiều việc khác (trùng sao xấu)
  • Theo tú Quỷ: xây cất, cưới hỏi, trổ cửa
  • Không Phòng: Kỵ giá thú
  • Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
  • Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo
  • Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 3 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Thiên Phúc Tốt mọi việc
  • Thiên Ân Tốt mọi việc
  • U Vi Tinh Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Không Phòng Kỵ giá thú
  • Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
  • Phủ Đầu Dát Kỵ khởi tạo
  • Tam Tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)
  • Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 28/2/2025 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu 28/02/2025 dương lịch là mùng 1 tháng 2 năm Ất Tỵ âm lịch, ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Mão, tiết Vũ thuỷ.

Ngày 28/2/2025 tốt hay xấu?

Ngày Thiên Hình hắc đạo, trực Mãn, tú Quỷ (tú xấu). Máy chấm chung 35/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 28/2/2025 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 28/2/2025 xung tuổi nào?

Ngày Mậu Thìn xung tuổi Tuất. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.