Thứ Bảy, 10/10/2026: mùng 1 tháng 9 năm Bính Ngọ
Ngày Đinh Tỵ, Minh Đường hoàng đạo, trực Nguy, tú Liễu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
- +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
- -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- -4 Tú Liễu (tú xấu)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
Ngày 10/10/2026 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 21 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 10/2026 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 0 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 10/2026 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 61 điểm+30 Ngày Đinh Tỵ thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -15 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 10/2026 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 31 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -15 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 10/2026 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 19 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 10/2026 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 34 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 10/2026 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 24 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 10/2026 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 0 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -10 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Huyền Vũ: Kỵ mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 10/2026 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Canh Tý
Ngọc Đường
Tân Sửu
Thiên Lao
Nhâm Dần
Huyền Vũ
Quý Mão
Tư Mệnh
Giáp Thìn
Câu Trần
Ất Tỵ
Thanh Long
Bính Ngọ
Minh Đường
Đinh Mùi
Thiên Hình
Mậu Thân
Chu Tước
Kỷ Dậu
Kim Quỹ
Canh Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
- Theo tú Liễu: không có việc hợp
- Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
Nên tránh
- Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
- Theo tú Liễu: chôn cất, xây đắp
- Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Huyền Vũ: Kỵ mai táng
- Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
- Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
- Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Đủ 5 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Cát Khánh Tốt mọi việc
- Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
- Tuế Hợp Tốt mọi việc
- Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
- Âm Đức Tốt mọi việc
Sao xấu
- Hoả Tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Huyền Vũ Kỵ mai táng
- Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Thiên Ôn Kỵ xây dựng
- Thổ Cẩm Kỵ xây dựng, an táng
- Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Hợi (sinh 1983).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/10/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy 10/10/2026 dương lịch là mùng 1 tháng 9 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Tuất, tiết Hàn lộ.
Ngày 10/10/2026 tốt hay xấu?
Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Nguy, tú Liễu (tú xấu). Máy chấm chung 55/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: nhập trạch, về nhà mới.
Giờ hoàng đạo ngày 10/10/2026 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 10/10/2026 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Tỵ xung tuổi Hợi, nặng nhất là Quý Hợi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.