Thứ Bảy, 02/01/2027: 25 tháng Mười một năm Bính Ngọ

Ngày Tân Tỵ, Huyền Vũ hắc đạo, trực Chấp, tú Liễu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

2
Thứ Bảy, 02/01/2027Âm lịch: 25 tháng Mười một năm Bính Ngọ
Ngày Tân TỵTháng Canh TýNăm Bính Ngọ Tiết Đông Chí
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 47/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
  • -4 Tú Liễu (tú xấu)
  • +9 6 sao tốt "mọi việc"
Thần trực ngàyHuyền VũHắc đạo · dễ mờ ám, mất mát vặt
TrựcTrực Chấpnghĩa chữ: nắm giữ
Nhị thập bát túLiễu Thổ ChươngTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Hợisinh 1983, 1995, 2007, 2019

Ngày 2/1/2027 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Bạch Hổ
Mậu Tý
Sửu1–3 giờ
Ngọc Đường
Kỷ Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Lao
Canh Dần
Mão5–7 giờ
Huyền Vũ
Tân Mão
Thìn7–9 giờ
Tư Mệnh
Nhâm Thìn
Tỵ9–11 giờ
Câu Trần
Quý Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thanh Long
Giáp Ngọ
Mùi13–15 giờ
Minh Đường
Ất Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Hình
Bính Thân
Dậu17–19 giờ
Chu Tước
Đinh Dậu
Tuất19–21 giờ
Kim Quỹ
Mậu Tuất
Hợi21–23 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam.

Nên làm

  • Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
  • Theo tú Liễu: không có việc hợp
  • Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).

Nên tránh

  • Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
  • Theo tú Liễu: chôn cất, xây đắp
  • Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
  • Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
Đủ 7 sao tốt và 3 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
  • Ngũ Phú Tốt mọi việc
  • Thiên Thuỵ Tốt mọi việc
  • Thiên Ân Tốt mọi việc
  • Thiên Đức Tốt mọi việc
  • Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc
  • Ích Hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú

Sao xấu

  • Kiếp Sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
  • Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Ất Hợi (sinh 1995).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 2/1/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy 02/01/2027 dương lịch là 25 tháng Mười một năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Tân Tỵ, tháng Canh Tý, tiết Đông chí.

Ngày 2/1/2027 tốt hay xấu?

Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Chấp, tú Liễu (tú xấu). Máy chấm chung 47/100: ngày nên tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 2/1/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 2/1/2027 xung tuổi nào?

Ngày Tân Tỵ xung tuổi Hợi, nặng nhất là Ất Hợi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.