Thứ Hai, 01/02/2027: 25 tháng Chạp năm Bính Ngọ

Ngày Tân Hợi, Minh Đường hoàng đạo, trực Khai, tú Trương — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

1
Thứ Hai, 01/02/2027Âm lịch: 25 tháng Chạp năm Bính Ngọ
Ngày Tân HợiTháng Tân SửuNăm Bính Ngọ Tiết Đại Hàn
Ngày khá thuận cho việc lớn · máy chấm 81/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
  • +8 Trực Khai — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Trương (tú tốt)
  • +9 6 sao tốt "mọi việc"
Thần trực ngàyMinh ĐườngHoàng đạo · việc công khai, gặp bề trên
TrựcTrực Khainghĩa chữ: mở
Nhị thập bát túTrương Nguyệt LộcTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Tỵsinh 1989, 2001, 2013, 2025

Ngày 1/2/2027 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Bạch Hổ
Mậu Tý
Sửu1–3 giờ
Ngọc Đường
Kỷ Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Lao
Canh Dần
Mão5–7 giờ
Huyền Vũ
Tân Mão
Thìn7–9 giờ
Tư Mệnh
Nhâm Thìn
Tỵ9–11 giờ
Câu Trần
Quý Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thanh Long
Giáp Ngọ
Mùi13–15 giờ
Minh Đường
Ất Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Hình
Bính Thân
Dậu17–19 giờ
Chu Tước
Đinh Dậu
Tuất19–21 giờ
Kim Quỹ
Mậu Tuất
Hợi21–23 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam.

Nên làm

  • Theo trực Khai: Khai trương, Nhập học, Cưới hỏi, Nhậm chức
  • Theo tú Trương: xây cất, cưới hỏi, chôn cất
  • Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
  • Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Nên tránh

  • Theo trực Khai: Động thổ, An táng
  • Theo tú Trương: sửa thuyền, hạ thuỷ
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
  • Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
  • Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
  • Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
Đủ 9 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
  • Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
  • Nguyệt Ân Tốt mọi việc
  • Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Sinh Khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây
  • Thiên Ân Tốt mọi việc
  • Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Âm Đức Tốt mọi việc
  • Ích Hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú

Sao xấu

  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
  • Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
  • Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
  • Trường Đoản Tinh May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Ất Tỵ (sinh 1965, 2025).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 1/2/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai 01/02/2027 dương lịch là 25 tháng Chạp năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Tân Hợi, tháng Tân Sửu, tiết Đại hàn.

Ngày 1/2/2027 tốt hay xấu?

Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Khai, tú Trương (tú tốt). Máy chấm chung 81/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: nhập trạch, về nhà mới; khai trương, mở hàng; xuất hành, đi xa.

Giờ hoàng đạo ngày 1/2/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 1/2/2027 xung tuổi nào?

Ngày Tân Hợi xung tuổi Tỵ, nặng nhất là Ất Tỵ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.