Thứ Sáu, 26/02/2027: 21 tháng Giêng năm Đinh Mùi

Ngày Bính Tý, Thanh Long hoàng đạo, trực Khai, tú Quỷ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

26
Thứ Sáu, 26/02/2027Âm lịch: 21 tháng Giêng năm Đinh Mùi
Ngày Bính TýTháng Nhâm DầnNăm Đinh Mùi Tiết Vũ Thuỷ
Ngày khá thuận cho việc lớn · máy chấm 68/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
  • +8 Trực Khai — trực thường được coi là thuận
  • -4 Tú Quỷ (tú xấu)
  • +9 4 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
Thần trực ngàyThanh LongHoàng đạo · khởi sự, gặp người giúp
TrựcTrực Khainghĩa chữ: mở
Nhị thập bát túQuỷ Kim DươngTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Ngọsinh 1990, 2002, 2014, 2026

Ngày 26/2/2027 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Kim Quỹ
Mậu Tý
Sửu1–3 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Sửu
Dần3–5 giờ
Bạch Hổ
Canh Dần
Mão5–7 giờ
Ngọc Đường
Tân Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Lao
Nhâm Thìn
Tỵ9–11 giờ
Huyền Vũ
Quý Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Tư Mệnh
Giáp Ngọ
Mùi13–15 giờ
Câu Trần
Ất Mùi
Thân15–17 giờ
Thanh Long
Bính Thân
Dậu17–19 giờ
Minh Đường
Đinh Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Hình
Mậu Tuất
Hợi21–23 giờ
Chu Tước
Kỷ Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.

Nên làm

  • Theo trực Khai: Khai trương, Nhập học, Cưới hỏi, Nhậm chức
  • Theo tú Quỷ: chôn cất
  • Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
  • Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Nên tránh

  • Theo trực Khai: Động thổ, An táng
  • Theo tú Quỷ: xây cất, cưới hỏi, trổ cửa
  • Không Phòng: Kỵ giá thú
  • Long Thần Hành: Kỵ đi thuyền
  • Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo
  • Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch
  • Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà
  • Xúc Thủy Long: Qua sông, đi thuyền, bắt cá
Đủ 7 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
  • Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Nguyệt Ân Tốt mọi việc
  • Sinh Khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây
  • Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Ích Hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú
  • Đại Hồng Sa Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Không Phòng Kỵ giá thú
  • Long Thần Hành Kỵ đi thuyền
  • Lỗ Ban Sát Kỵ khởi tạo
  • Phi Ma Sát Kỵ giá thú, nhập trạch
  • Thiên Hoả Xấu về lợp nhà
  • Thiên Ngục Xấu mọi việc
  • Xúc Thủy Long Qua sông, đi thuyền, bắt cá

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Ngọ (sinh 1942, 2002).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 26/2/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu 26/02/2027 dương lịch là 21 tháng Giêng năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Bính Tý, tháng Nhâm Dần, tiết Vũ thuỷ.

Ngày 26/2/2027 tốt hay xấu?

Ngày Thanh Long hoàng đạo, trực Khai, tú Quỷ (tú xấu). Máy chấm chung 68/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: cưới hỏi; khai trương, mở hàng; xuất hành, đi xa; ký hợp đồng, giao dịch; mua xe, nhận xe.

Giờ hoàng đạo ngày 26/2/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 26/2/2027 xung tuổi nào?

Ngày Bính Tý xung tuổi Ngọ, nặng nhất là Nhâm Ngọ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.