Thứ Hai, 26/03/2029: 12 tháng 2 năm Kỷ Dậu
Ngày Ất Mão, Minh Đường hoàng đạo, trực Kiến, tú Trương — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
- +4 Tú Trương (tú tốt)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Ngày 26/3/2029 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 28 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -10 Sao Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng · -10 Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 3/2029 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 1 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -15 Trực Kiến không hợp việc này · -10 Sao Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 3/2029 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 37 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 3/2029 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 67 điểm+30 Ngày Ất Mão thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 3/2029 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 67 điểm+30 Ngày Ất Mão thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · +10 Trực Kiến hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 3/2029 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 67 điểm+30 Ngày Ất Mão thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 3/2029 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 57 điểm+30 Ngày Ất Mão thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -10 Sao Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 3/2029 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 15 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -10 Sao Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng · -10 Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 3/2029 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Bính Tý
Câu Trần
Đinh Sửu
Thanh Long
Mậu Dần
Minh Đường
Kỷ Mão
Thiên Hình
Canh Thìn
Chu Tước
Tân Tỵ
Kim Quỹ
Nhâm Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Mùi
Bạch Hổ
Giáp Thân
Ngọc Đường
Ất Dậu
Thiên Lao
Bính Tuất
Huyền Vũ
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Kiến: Xuất hành, Gặp người, Cưới hỏi
- Theo tú Trương: xây cất, cưới hỏi, chôn cất
- Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Kiến: Động thổ, đào đất (trùng Thổ Phủ)
- Theo tú Trương: sửa thuyền, hạ thuỷ
- Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
- Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
- Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà
- Thiên Địa Chuyển Sát: Kỵ động thổ
- Thần Cách: Kỵ tế tự
- Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
- Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
Đủ 4 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Phúc Sinh Tốt mọi việc
- Quan Nhật Tốt mọi việc
- Thiên Quý Tốt mọi việc
Sao xấu
- Dương Thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
- Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
- Thiên Hoả Xấu về lợp nhà
- Thiên Ngục Xấu mọi việc
- Thiên Địa Chuyển Sát Kỵ động thổ
- Thần Cách Kỵ tế tự
- Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
- Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Tân Dậu (sinh 1981).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 26/3/2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 26/03/2029 dương lịch là 12 tháng 2 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Ất Mão, tháng Đinh Mão, tiết Xuân phân.
Ngày 26/3/2029 tốt hay xấu?
Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Kiến, tú Trương (tú tốt). Máy chấm chung 68/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: khai trương, mở hàng; xuất hành, đi xa; ký hợp đồng, giao dịch.
Giờ hoàng đạo ngày 26/3/2029 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 26/3/2029 xung tuổi nào?
Ngày Ất Mão xung tuổi Dậu, nặng nhất là Tân Dậu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.