Thứ Tư, 03/11/2032: mùng 1 tháng 10 năm Nhâm Tý
Ngày Quý Sửu, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Bình, tú Chẩn — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
- +8 Trực Bình — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Chẩn (tú tốt)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Huyền Vũ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 3/11/2032 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 24 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Không Phòng: Kỵ giá thú · -10 Sao Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 11/2032 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 37 điểm+30 Ngày Quý Sửu thuộc 15 ngày động thổ của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -12 Trực Bình không hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 11/2032 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 71 điểm+30 Ngày Quý Sửu thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 11/2032 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 39 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 11/2032 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 49 điểm+30 Ngày Quý Sửu thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 11/2032 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 29 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch · -10 Sao Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 11/2032 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 19 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 11/2032 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 19 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Câu Trận: Kỵ mai táng · -10 Sao Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 11/2032 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Nhâm Tý
Chu Tước
Quý Sửu
Kim Quỹ
Giáp Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Mão
Bạch Hổ
Bính Thìn
Ngọc Đường
Đinh Tỵ
Thiên Lao
Mậu Ngọ
Huyền Vũ
Kỷ Mùi
Tư Mệnh
Canh Thân
Câu Trần
Tân Dậu
Thanh Long
Nhâm Tuất
Minh Đường
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.
Nên làm
- Theo trực Bình: Việc thường ngày, Sửa đường, trát tường
- Theo tú Chẩn: xây cất, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành
- Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo tú Chẩn: đi thuyền
- Câu Trận: Kỵ mai táng
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Long Thần Hành: Kỵ đi thuyền
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Quả Tú: Xấu với giá thú
- Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
- Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
- Xúc Thủy Long: Qua sông, đi thuyền, bắt cá
- Âm Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Đủ 5 sao tốt và 12 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Lộc Khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Thiên Quý Tốt mọi việc
- Thiên Thành Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Sao xấu
- Câu Trận Kỵ mai táng
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Long Thần Hành Kỵ đi thuyền
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Quả Tú Xấu với giá thú
- Tam Tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
- Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Trường Đoản Tinh May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
- Xúc Thủy Long Qua sông, đi thuyền, bắt cá
- Âm Thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Mùi (sinh 1967, 2027).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 3/11/2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư 03/11/2032 dương lịch là mùng 1 tháng 10 năm Nhâm Tý âm lịch, ngày Quý Sửu, tháng Tân Hợi, tiết Sương giáng.
Ngày 3/11/2032 tốt hay xấu?
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Bình, tú Chẩn (tú tốt). Máy chấm chung 81/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: nhập trạch, về nhà mới.
Giờ hoàng đạo ngày 3/11/2032 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 3/11/2032 xung tuổi nào?
Ngày Quý Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Đinh Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.