Chủ nhật, 16/01/2033: 16 tháng Chạp năm Nhâm Tý

Ngày Đinh Mão, Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Mãn, tú Mão — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

16
Chủ nhật, 16/01/2033Âm lịch: 16 tháng Chạp năm Nhâm Tý
Ngày Đinh MãoTháng Quý SửuNăm Nhâm Tý Tiết Tiểu Hàn
Ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc · máy chấm 62/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường))
  • -4 Tú Mão (tú xấu)
  • +6 2 sao tốt "mọi việc"
Thần trực ngàyBảo Quang (Kim Đường)Hoàng đạo · việc lớn, việc thiện
TrựcTrực Mãnnghĩa chữ: đầy
Nhị thập bát túMão Nhật KêTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Dậusinh 1993, 2005, 2017, 2029

Ngày 16/1/2033 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Tư Mệnh
Canh Tý
Sửu1–3 giờ
Câu Trần
Tân Sửu
Dần3–5 giờ
Thanh Long
Nhâm Dần
Mão5–7 giờ
Minh Đường
Quý Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Hình
Giáp Thìn
Tỵ9–11 giờ
Chu Tước
Ất Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Kim Quỹ
Bính Ngọ
Mùi13–15 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Mùi
Thân15–17 giờ
Bạch Hổ
Mậu Thân
Dậu17–19 giờ
Ngọc Đường
Kỷ Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Lao
Canh Tuất
Hợi21–23 giờ
Huyền Vũ
Tân Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.

Nên làm

  • Theo trực Mãn: Tế tự, Cầu tài, Nhập kho
  • Theo tú Mão: xây dựng
  • Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
  • Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
  • Thiên Phú: Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
  • Địa Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương

Nên tránh

  • Theo trực Mãn: Nhiều việc khác (trùng sao xấu)
  • Theo tú Mão: chôn cất, cưới hỏi, trổ cửa, khai trương, xuất hành
  • Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch
  • Quả Tú: Xấu với giá thú
  • Thiên Cẩu (Thổ Ôn): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
  • Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
Đủ 6 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
  • Dân Nhật, Thời Đức Tốt mọi việc
  • Lộc Khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
  • Thiên Phú Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
  • Thiên Ân Tốt mọi việc
  • Địa Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương

Sao xấu

  • Phi Ma Sát Kỵ giá thú, nhập trạch
  • Quả Tú Xấu với giá thú
  • Thiên Cẩu (Thổ Ôn) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
  • Thiên Ôn Kỵ xây dựng

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Dậu (sinh 1993).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 16/1/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật 16/01/2033 dương lịch là 16 tháng Chạp năm Nhâm Tý âm lịch, ngày Đinh Mão, tháng Quý Sửu, tiết Tiểu hàn.

Ngày 16/1/2033 tốt hay xấu?

Ngày Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Mãn, tú Mão (tú xấu). Máy chấm chung 62/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: cưới hỏi; khai trương, mở hàng; xuất hành, đi xa.

Giờ hoàng đạo ngày 16/1/2033 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 16/1/2033 xung tuổi nào?

Ngày Đinh Mão xung tuổi Dậu, nặng nhất là Quý Dậu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.