Thứ Bảy, 11/11/2034: mùng 1 tháng 10 năm Giáp Dần
Ngày Tân Mùi, Minh Đường hoàng đạo, trực Thành, tú Nữ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
- +8 Trực Thành — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Nữ (tú xấu)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
Ngày 11/11/2034 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 44 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · +18 Trực Thành hợp việc này · -10 Sao Cô Thần: Xấu với giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 11/2034 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 48 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · +15 Trực Thành hợp việc này · -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 11/2034 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 64 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · +15 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 11/2034 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 84 điểm+30 Ngày Tân Mùi thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · +15 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 11/2034 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 71 điểm+30 Ngày Tân Mùi thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · +12 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 11/2034 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 74 điểm+30 Ngày Tân Mùi thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · +15 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 11/2034 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 61 điểm+30 Ngày Tân Mùi thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · +12 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 11/2034 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 35 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 11/2034 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Mậu Tý
Chu Tước
Kỷ Sửu
Kim Quỹ
Canh Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Mão
Bạch Hổ
Nhâm Thìn
Ngọc Đường
Quý Tỵ
Thiên Lao
Giáp Ngọ
Huyền Vũ
Ất Mùi
Tư Mệnh
Bính Thân
Câu Trần
Đinh Dậu
Thanh Long
Mậu Tuất
Minh Đường
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Thành: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Nhập học
- Theo tú Nữ: kết màn, may áo
- Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
- Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp
- Theo tú Nữ: trổ cửa, chôn cất, kiện cáo
- Cô Thần: Xấu với giá thú
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
- Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Đủ 5 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
- Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Phúc Sinh Tốt mọi việc
- Tam Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú
Sao xấu
- Cô Thần Xấu với giá thú
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Trường Đoản Tinh May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
- Vãng Vong (Thổ Kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Ất Sửu (sinh 1985).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/11/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy 11/11/2034 dương lịch là mùng 1 tháng 10 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Ất Hợi, tiết Lập đông.
Ngày 11/11/2034 tốt hay xấu?
Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Thành, tú Nữ (tú xấu). Máy chấm chung 73/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: nhập trạch, về nhà mới; khai trương, mở hàng; xuất hành, đi xa; ký hợp đồng, giao dịch; mua xe, nhận xe.
Giờ hoàng đạo ngày 11/11/2034 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 11/11/2034 xung tuổi nào?
Ngày Tân Mùi xung tuổi Sửu, nặng nhất là Ất Sửu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.