Thứ Sáu, 13/02/2037: 29 tháng Chạp năm Bính Thìn
Ngày Bính Thìn, Bạch Hổ hắc đạo, trực Mãn, tú Quỷ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
- -4 Tú Quỷ (tú xấu)
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Sát Chủ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công, Sát Chủ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Kim Quỹ (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 13/2/2037 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Dương Công, Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 2/2037 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Dương Công, Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 2/2037 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Dương Công, Sát Chủ+30 Ngày Bính Thìn thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 2/2037 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Dương Công, Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +15 Trực Mãn hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 2/2037 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Dương Công, Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +12 Trực Mãn hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 2/2037 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Dương Công, Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 2/2037 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Dương Công, Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 2/2037 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Dương Công, Sát Chủ+20 Thuộc 7 ngày chôn cất "khá tốt" · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 2/2037 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Mậu Tý
Huyền Vũ
Kỷ Sửu
Tư Mệnh
Canh Dần
Câu Trần
Tân Mão
Thanh Long
Nhâm Thìn
Minh Đường
Quý Tỵ
Thiên Hình
Giáp Ngọ
Chu Tước
Ất Mùi
Kim Quỹ
Bính Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Dậu
Bạch Hổ
Mậu Tuất
Ngọc Đường
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Mãn: Tế tự, Cầu tài, Nhập kho
- Theo tú Quỷ: chôn cất
- Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
- Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn
Nên tránh
- Theo trực Mãn: Nhiều việc khác (trùng sao xấu)
- Theo tú Quỷ: xây cất, cưới hỏi, trổ cửa
- Bạch Hổ: Kỵ mai táng
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
Đủ 2 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
- Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
Sao xấu
- Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
- Bạch Hổ Kỵ mai táng
- Dương Công Kỵ mọi việc
- Hà Khôi (Cẩu Giảo) Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Sát Chủ Xấu mọi việc
- Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Tuất (sinh 1982).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 13/2/2037 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 13/02/2037 dương lịch là 29 tháng Chạp năm Bính Thìn âm lịch, ngày Bính Thìn, tháng Tân Sửu, tiết Lập xuân.
Ngày 13/2/2037 tốt hay xấu?
Ngày Bạch Hổ hắc đạo, trực Mãn, tú Quỷ (tú xấu). Máy chấm chung 4/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công, Sát Chủ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 13/2/2037 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 13/2/2037 xung tuổi nào?
Ngày Bính Thìn xung tuổi Tuất, nặng nhất là Nhâm Tuất (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.