Thứ Tư, 04/01/2040: 21 tháng Mười một năm Kỷ Mùi

Ngày Tân Mão, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Bình, tú Bích — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

4
Thứ Tư, 04/01/2040Âm lịch: 21 tháng Mười một năm Kỷ Mùi
Ngày Tân MãoTháng Bính TýNăm Kỷ Mùi Tiết Đông Chí
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 42/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
  • +8 Trực Bình — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Bích (tú tốt)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
  • -15 3 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
  • -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công, Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyNgọc ĐườngHoàng đạo · học hành, văn thư, gặp người có chức
TrựcTrực Bìnhnghĩa chữ: bằng phẳng
Nhị thập bát túBích Thuỷ DuTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Dậusinh 1993, 2005, 2017, 2029

Ngày 4/1/2040 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Tư Mệnh
Mậu Tý
Sửu1–3 giờ
Câu Trần
Kỷ Sửu
Dần3–5 giờ
Thanh Long
Canh Dần
Mão5–7 giờ
Minh Đường
Tân Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Hình
Nhâm Thìn
Tỵ9–11 giờ
Chu Tước
Quý Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Kim Quỹ
Giáp Ngọ
Mùi13–15 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Mùi
Thân15–17 giờ
Bạch Hổ
Bính Thân
Dậu17–19 giờ
Ngọc Đường
Đinh Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Lao
Mậu Tuất
Hợi21–23 giờ
Huyền Vũ
Kỷ Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam.

Nên làm

  • Theo trực Bình: Việc thường ngày, Sửa đường, trát tường
  • Theo tú Bích: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, khai trương, xuất hành

Nên tránh

  • Theo tú Bích: không kỵ việc gì
  • Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
  • Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
  • Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Đủ 3 sao tốt và 10 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Dân Nhật, Thời Đức Tốt mọi việc
  • Thiên Thành Tốt mọi việc
  • Tuế Hợp Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Dương Công Kỵ mọi việc
  • Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
  • Nguyệt Hình Xấu mọi việc
  • Thiên Cương (Diệt Môn) Xấu mọi việc
  • Thiên Lại Xấu mọi việc
  • Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)
  • Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
  • Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Ất Dậu (sinh 2005).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 4/1/2040 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư 04/01/2040 dương lịch là 21 tháng Mười một năm Kỷ Mùi âm lịch, ngày Tân Mão, tháng Bính Tý, tiết Đông chí.

Ngày 4/1/2040 tốt hay xấu?

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Bình, tú Bích (tú tốt). Máy chấm chung 42/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công, Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 4/1/2040 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 4/1/2040 xung tuổi nào?

Ngày Tân Mão xung tuổi Dậu, nặng nhất là Ất Dậu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.