Thứ Tư, 04/06/2042: 17 tháng 4 năm Nhâm Tuất
Ngày Quý Dậu, Chu Tước hắc đạo, trực Định, tú Chẩn — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Chu Tước)
- +8 Trực Định — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Chẩn (tú tốt)
- +9 7 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
Ngày 4/6/2042 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 26 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 6/2042 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 60 điểm+30 Ngày Quý Dậu thuộc 15 ngày động thổ của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · +15 Trực Định hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 6/2042 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 7 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -10 Sao Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 6/2042 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -10 Sao Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 6/2042 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -10 Sao Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 6/2042 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 15 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 6/2042 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 11 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · +12 Trực Định hợp việc này · -10 Sao Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 6/2042 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 57 điểm+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 4 âm · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 6/2042 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Nhâm Tý
Câu Trần
Quý Sửu
Thanh Long
Giáp Dần
Minh Đường
Ất Mão
Thiên Hình
Bính Thìn
Chu Tước
Đinh Tỵ
Kim Quỹ
Mậu Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Mùi
Bạch Hổ
Canh Thân
Ngọc Đường
Tân Dậu
Thiên Lao
Nhâm Tuất
Huyền Vũ
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.
Nên làm
- Theo trực Định: Cưới hỏi, Ký kết, Hội họp, yến tiệc
- Theo tú Chẩn: xây cất, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành
Nên tránh
- Theo trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, Chữa bệnh
- Theo tú Chẩn: đi thuyền
- Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương
- Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
- Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
- Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà
Đủ 7 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Dân Nhật, Thời Đức Tốt mọi việc
- Lục Hợp Tốt mọi việc
- Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
- Nguyệt Giải Tốt mọi việc
- Tam Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Phúc Tốt mọi việc
- Yếu Yên (Thiên Quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Chu Tước Hắc Đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
- Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
- Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
- Thiên Hoả Xấu về lợp nhà
- Thiên Ngục Xấu mọi việc
- Đại Hao Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Mão (sinh 1987).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/6/2042 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư 04/06/2042 dương lịch là 17 tháng 4 năm Nhâm Tuất âm lịch, ngày Quý Dậu, tháng Ất Tỵ, tiết Tiểu mãn.
Ngày 4/6/2042 tốt hay xấu?
Ngày Chu Tước hắc đạo, trực Định, tú Chẩn (tú tốt). Máy chấm chung 53/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: động thổ, làm nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 4/6/2042 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 4/6/2042 xung tuổi nào?
Ngày Quý Dậu xung tuổi Mão, nặng nhất là Đinh Mão (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.