Thứ Sáu, 25/07/2042: mùng 9 tháng 6 năm Nhâm Tuất

Ngày Giáp Tý, Thiên Hình hắc đạo, trực Chấp, tú Quỷ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

25
Thứ Sáu, 25/07/2042Âm lịch: mùng 9 tháng 6 năm Nhâm Tuất
Ngày Giáp TýTháng Đinh MùiNăm Nhâm Tuất Tiết Đại Thử
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 42/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
  • -4 Tú Quỷ (tú xấu)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
Thần trực ngàyThiên HìnhHắc đạo · kỵ kiện tụng, quyết định nặng tay
TrựcTrực Chấpnghĩa chữ: nắm giữ
Nhị thập bát túQuỷ Kim DươngTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Ngọsinh 2002, 2014, 2026, 2038

Ngày 25/7/2042 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Kim Quỹ
Giáp Tý
Sửu1–3 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Sửu
Dần3–5 giờ
Bạch Hổ
Bính Dần
Mão5–7 giờ
Ngọc Đường
Đinh Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Lao
Mậu Thìn
Tỵ9–11 giờ
Huyền Vũ
Kỷ Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Tư Mệnh
Canh Ngọ
Mùi13–15 giờ
Câu Trần
Tân Mùi
Thân15–17 giờ
Thanh Long
Nhâm Thân
Dậu17–19 giờ
Minh Đường
Quý Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Hình
Giáp Tuất
Hợi21–23 giờ
Chu Tước
Ất Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.

Nên làm

  • Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
  • Theo tú Quỷ: chôn cất
  • Giải Thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)

Nên tránh

  • Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
  • Theo tú Quỷ: xây cất, cưới hỏi, trổ cửa
  • Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
  • Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
  • Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
  • Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
Đủ 4 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Giải Thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
  • Nguyệt Đức Tốt mọi việc
  • Thiên Ân Tốt mọi việc
  • Thiên Đức Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
  • Hoang Vu Xấu mọi việc
  • Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
  • Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
  • Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
  • Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Thiên Ôn Kỵ xây dựng

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Canh Ngọ (sinh 1990).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 25/7/2042 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu 25/07/2042 dương lịch là mùng 9 tháng 6 năm Nhâm Tuất âm lịch, ngày Giáp Tý, tháng Đinh Mùi, tiết Đại thử.

Ngày 25/7/2042 tốt hay xấu?

Ngày Thiên Hình hắc đạo, trực Chấp, tú Quỷ (tú xấu). Máy chấm chung 42/100: ngày nên tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 25/7/2042 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 25/7/2042 xung tuổi nào?

Ngày Giáp Tý xung tuổi Ngọ, nặng nhất là Canh Ngọ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.