Thứ Sáu, 06/02/2043: 27 tháng Chạp năm Nhâm Tuất
Ngày Canh Thìn, Bạch Hổ hắc đạo, trực Mãn, tú Quỷ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
- -4 Tú Quỷ (tú xấu)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Sát Chủ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Sát Chủ, Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Kim Quỹ (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 6/2/2043 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Sát Chủ, Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Sát Chủ · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 2/2043 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Sát Chủ, Tam Nương+30 Ngày Canh Thìn thuộc 15 ngày động thổ của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 2/2043 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Sát Chủ, Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Sát Chủ · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 2/2043 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Sát Chủ, Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +15 Trực Mãn hợp việc này · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 2/2043 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Sát Chủ, Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +12 Trực Mãn hợp việc này · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 2/2043 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Sát Chủ, Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Sát Chủ · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 2/2043 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Sát Chủ, Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Sát Chủ · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 2/2043 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Sát Chủ, Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Sát Chủ · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 2/2043 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Bính Tý
Huyền Vũ
Đinh Sửu
Tư Mệnh
Mậu Dần
Câu Trần
Kỷ Mão
Thanh Long
Canh Thìn
Minh Đường
Tân Tỵ
Thiên Hình
Nhâm Ngọ
Chu Tước
Quý Mùi
Kim Quỹ
Giáp Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Dậu
Bạch Hổ
Bính Tuất
Ngọc Đường
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Mãn: Tế tự, Cầu tài, Nhập kho
- Theo tú Quỷ: chôn cất
- Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
Nên tránh
- Theo trực Mãn: Nhiều việc khác (trùng sao xấu)
- Theo tú Quỷ: xây cất, cưới hỏi, trổ cửa
- Bạch Hổ: Kỵ mai táng
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
- Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 4 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Thiên Đức Tốt mọi việc
- Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc
Sao xấu
- Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
- Bạch Hổ Kỵ mai táng
- Hà Khôi (Cẩu Giảo) Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Sát Chủ Xấu mọi việc
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
- Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Tuất (sinh 1994).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/2/2043 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 06/02/2043 dương lịch là 27 tháng Chạp năm Nhâm Tuất âm lịch, ngày Canh Thìn, tháng Quý Sửu, tiết Lập xuân.
Ngày 6/2/2043 tốt hay xấu?
Ngày Bạch Hổ hắc đạo, trực Mãn, tú Quỷ (tú xấu). Máy chấm chung 13/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Sát Chủ, Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 6/2/2043 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 6/2/2043 xung tuổi nào?
Ngày Canh Thìn xung tuổi Tuất, nặng nhất là Giáp Tuất (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.