Thứ Hai, 09/02/2043: 30 tháng Chạp năm Nhâm Tuất
Ngày Quý Mùi, Huyền Vũ hắc đạo, trực Chấp, tú Trương — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
- +4 Tú Trương (tú tốt)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Ngọc Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 9/2/2043 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 20 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 2/2043 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +15 Trực Chấp hợp việc này · -10 Sao Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 2/2043 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 6 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 2/2043 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 36 điểm+30 Ngày Quý Mùi thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 2/2043 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 2 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -12 Trực Chấp không hợp việc này · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 2/2043 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 63 điểm+30 Ngày Quý Mùi thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +15 Trực Chấp hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 2/2043 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 44 điểm+30 Ngày Quý Mùi thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 2/2043 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 14 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -10 Sao Huyền Vũ: Kỵ mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 2/2043 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Nhâm Tý
Chu Tước
Quý Sửu
Kim Quỹ
Giáp Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Mão
Bạch Hổ
Bính Thìn
Ngọc Đường
Đinh Tỵ
Thiên Lao
Mậu Ngọ
Huyền Vũ
Kỷ Mùi
Tư Mệnh
Canh Thân
Câu Trần
Tân Dậu
Thanh Long
Nhâm Tuất
Minh Đường
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.
Nên làm
- Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
- Theo tú Trương: xây cất, cưới hỏi, chôn cất
- Hoàng Ân: Tốt
- Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
- Theo tú Trương: sửa thuyền, hạ thuỷ
- Huyền Vũ: Kỵ mai táng
- Long Thần Hành: Kỵ đi thuyền
- Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
- Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Thần Cách: Kỵ tế tự
- Xúc Thủy Long: Qua sông, đi thuyền, bắt cá
Đủ 6 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Hoàng Ân Tốt
- Nguyệt Giải Tốt mọi việc
- Phổ Hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
- Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên Quý Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
Sao xấu
- Huyền Vũ Kỵ mai táng
- Long Thần Hành Kỵ đi thuyền
- Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
- Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Thần Cách Kỵ tế tự
- Xúc Thủy Long Qua sông, đi thuyền, bắt cá
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Sửu (sinh 1997).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/2/2043 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 09/02/2043 dương lịch là 30 tháng Chạp năm Nhâm Tuất âm lịch, ngày Quý Mùi, tháng Quý Sửu, tiết Lập xuân.
Ngày 9/2/2043 tốt hay xấu?
Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Chấp, tú Trương (tú tốt). Máy chấm chung 55/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: ký hợp đồng, giao dịch.
Giờ hoàng đạo ngày 9/2/2043 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 9/2/2043 xung tuổi nào?
Ngày Quý Mùi xung tuổi Sửu, nặng nhất là Đinh Sửu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.