Thứ Bảy, 20/08/2044: 27 tháng 7 năm Giáp Tý
Ngày Tân Sửu, Minh Đường hoàng đạo, trực Chấp, tú Liễu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
- -4 Tú Liễu (tú xấu)
- +3 1 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Sát Chủ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Sát Chủ, Tam Nương, Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 20/8/2044 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Sát Chủ, Tam Nương, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Phạm Sát Chủ · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 8/2044 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Sát Chủ, Tam Nương, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · +15 Trực Chấp hợp việc này · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 8/2044 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Sát Chủ, Tam Nương, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Chấp không hợp việc này · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 8/2044 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Sát Chủ, Tam Nương, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Chấp không hợp việc này · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 8/2044 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Sát Chủ, Tam Nương, Thọ Tử+30 Ngày Tân Sửu thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 8/2044 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Sát Chủ, Tam Nương, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · +15 Trực Chấp hợp việc này · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 8/2044 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Sát Chủ, Tam Nương, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Phạm Sát Chủ · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 8/2044 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Sát Chủ, Tam Nương, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Phạm Sát Chủ · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 8/2044 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Mậu Tý
Chu Tước
Kỷ Sửu
Kim Quỹ
Canh Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Mão
Bạch Hổ
Nhâm Thìn
Ngọc Đường
Quý Tỵ
Thiên Lao
Giáp Ngọ
Huyền Vũ
Ất Mùi
Tư Mệnh
Bính Thân
Câu Trần
Đinh Dậu
Thanh Long
Mậu Tuất
Minh Đường
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
- Theo tú Liễu: không có việc hợp
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
- Theo tú Liễu: chôn cất, xây đắp
- Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
- Tứ Thời Đại Mộ: Kỵ an táng
Đủ 2 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Quý Tốt mọi việc
Sao xấu
- Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
- Sát Chủ Xấu mọi việc
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)
- Tứ Thời Đại Mộ Kỵ an táng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Ất Mùi (sinh 2015).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 20/8/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy 20/08/2044 dương lịch là 27 tháng 7 năm Giáp Tý âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Thân, tiết Lập thu.
Ngày 20/8/2044 tốt hay xấu?
Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Chấp, tú Liễu (tú xấu). Máy chấm chung 23/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Sát Chủ, Tam Nương, Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 20/8/2044 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 20/8/2044 xung tuổi nào?
Ngày Tân Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Ất Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.