Thứ Bảy, 22/05/2049: 21 tháng 4 năm Kỷ Tỵ
Ngày Đinh Dậu, Chu Tước hắc đạo, trực Định, tú Liễu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Chu Tước)
- +8 Trực Định — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Liễu (tú xấu)
- +9 7 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
Ngày 22/5/2049 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 35 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · +15 Ngày Bất Tương — sách dặn cưới gả "nhất là gặp ngày Bất Tương" Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 5/2049 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 16 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · +15 Trực Định hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 5/2049 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 13 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -10 Sao Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 5/2049 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -10 Sao Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 5/2049 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -10 Sao Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 5/2049 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 15 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 5/2049 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 11 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · +12 Trực Định hợp việc này · -10 Sao Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 5/2049 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 43 điểm+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 4 âm · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 5/2049 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Canh Tý
Câu Trần
Tân Sửu
Thanh Long
Nhâm Dần
Minh Đường
Quý Mão
Thiên Hình
Giáp Thìn
Chu Tước
Ất Tỵ
Kim Quỹ
Bính Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Mùi
Bạch Hổ
Mậu Thân
Ngọc Đường
Kỷ Dậu
Thiên Lao
Canh Tuất
Huyền Vũ
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Định: Cưới hỏi, Ký kết, Hội họp, yến tiệc
- Theo tú Liễu: không có việc hợp
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
Nên tránh
- Theo trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, Chữa bệnh
- Theo tú Liễu: chôn cất, xây đắp
- Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương
- Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
- Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà
Đủ 8 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Dân Nhật, Thời Đức Tốt mọi việc
- Lục Hợp Tốt mọi việc
- Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
- Nguyệt Giải Tốt mọi việc
- Tam Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Quý Tốt mọi việc
- Yếu Yên (Thiên Quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Chu Tước Hắc Đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
- Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
- Thiên Hoả Xấu về lợp nhà
- Thiên Ngục Xấu mọi việc
- Đại Hao Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Mão (sinh 2023).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 22/5/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy 22/05/2049 dương lịch là 21 tháng 4 năm Kỷ Tỵ âm lịch, ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Tỵ, tiết Tiểu mãn.
Ngày 22/5/2049 tốt hay xấu?
Ngày Chu Tước hắc đạo, trực Định, tú Liễu (tú xấu). Máy chấm chung 45/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 22/5/2049 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 22/5/2049 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Dậu xung tuổi Mão, nặng nhất là Quý Mão (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.