Thứ Tư, 29/09/2049: mùng 3 tháng 9 năm Kỷ Tỵ

Ngày Đinh Mùi, Chu Tước hắc đạo, trực Khai, tú Bích — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

29
Thứ Tư, 29/09/2049Âm lịch: mùng 3 tháng 9 năm Kỷ Tỵ
Ngày Đinh MùiTháng Giáp TuấtNăm Kỷ Tỵ Tiết Thu Phân
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 33/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Chu Tước)
  • +8 Trực Khai — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Bích (tú tốt)
  • +6 2 sao tốt "mọi việc"
  • -15 4 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyChu TướcHắc đạo · dễ khẩu thiệt, giấy tờ lời qua tiếng lại
TrựcTrực Khainghĩa chữ: mở
Nhị thập bát túBích Thuỷ DuTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Sửusinh 2009, 2021, 2033, 2045

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bảo Quang (Kim Đường) (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 29/9/2049 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Hình
Canh Tý
Sửu1–3 giờ
Chu Tước
Tân Sửu
Dần3–5 giờ
Kim Quỹ
Nhâm Dần
Mão5–7 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Mão
Thìn7–9 giờ
Bạch Hổ
Giáp Thìn
Tỵ9–11 giờ
Ngọc Đường
Ất Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Lao
Bính Ngọ
Mùi13–15 giờ
Huyền Vũ
Đinh Mùi
Thân15–17 giờ
Tư Mệnh
Mậu Thân
Dậu17–19 giờ
Câu Trần
Kỷ Dậu
Tuất19–21 giờ
Thanh Long
Canh Tuất
Hợi21–23 giờ
Minh Đường
Tân Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.

Nên làm

  • Theo trực Khai: Khai trương, Nhập học, Cưới hỏi, Nhậm chức
  • Theo tú Bích: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, khai trương, xuất hành

Nên tránh

  • Theo trực Khai: Động thổ, An táng
  • Theo tú Bích: không kỵ việc gì
  • Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
  • Tứ Thời Cô Quả: Kỵ giá thú
  • Địa Phá: Kỵ xây dựng
Đủ 2 sao tốt và 10 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • U Vi Tinh Tốt mọi việc
  • Đại Hồng Sa Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
  • Chu Tước Hắc Đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
  • Hoang Vu Xấu mọi việc
  • Hà Khôi (Cẩu Giảo) Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
  • Nguyệt Hình Xấu mọi việc
  • Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Tam Nương Xấu mọi việc
  • Trường Đoản Tinh May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
  • Tứ Thời Cô Quả Kỵ giá thú
  • Địa Phá Kỵ xây dựng

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Sửu (sinh 1973, 2033).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 29/9/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư 29/09/2049 dương lịch là mùng 3 tháng 9 năm Kỷ Tỵ âm lịch, ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Tuất, tiết Thu phân.

Ngày 29/9/2049 tốt hay xấu?

Ngày Chu Tước hắc đạo, trực Khai, tú Bích (tú tốt). Máy chấm chung 33/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 29/9/2049 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 29/9/2049 xung tuổi nào?

Ngày Đinh Mùi xung tuổi Sửu, nặng nhất là Quý Sửu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.