Thứ Bảy, 03/06/2051: 25 tháng 4 năm Tân Mùi
Ngày Kỷ Mùi, Minh Đường hoàng đạo, trực Mãn, tú Nữ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
- -4 Tú Nữ (tú xấu)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
Ngày 3/6/2051 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 16 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -10 Sao Không Phòng: Kỵ giá thú · -10 Sao Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 6/2051 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 16 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -10 Sao Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo · -10 Sao Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 6/2051 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 36 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 6/2051 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 80 điểm+30 Ngày Kỷ Mùi thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · +15 Trực Mãn hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 6/2051 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 38 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · +12 Trực Mãn hợp việc này · -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 6/2051 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 72 điểm+30 Ngày Kỷ Mùi thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -10 Sao Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 6/2051 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 52 điểm+30 Ngày Kỷ Mùi thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 6/2051 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 28 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -10 Sao Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 6/2051 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Giáp Tý
Chu Tước
Ất Sửu
Kim Quỹ
Bính Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Mão
Bạch Hổ
Mậu Thìn
Ngọc Đường
Kỷ Tỵ
Thiên Lao
Canh Ngọ
Huyền Vũ
Tân Mùi
Tư Mệnh
Nhâm Thân
Câu Trần
Quý Dậu
Thanh Long
Giáp Tuất
Minh Đường
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam.
Nên làm
- Theo trực Mãn: Tế tự, Cầu tài, Nhập kho
- Theo tú Nữ: kết màn, may áo
- Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
- Thiên Phú: Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
Nên tránh
- Theo trực Mãn: Nhiều việc khác (trùng sao xấu)
- Theo tú Nữ: trổ cửa, chôn cất, kiện cáo
- Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo
- Quả Tú: Xấu với giá thú
- Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
- Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
- Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
Đủ 6 sao tốt và 10 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Lộc Khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
- Nguyệt Ân Tốt mọi việc
- Ngũ Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Phú Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
- Ích Hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Phủ Đầu Dát Kỵ khởi tạo
- Quả Tú Xấu với giá thú
- Tam Tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
- Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
- Trường Đoản Tinh May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 3/6/2051 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy 03/06/2051 dương lịch là 25 tháng 4 năm Tân Mùi âm lịch, ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Tỵ, tiết Tiểu mãn.
Ngày 3/6/2051 tốt hay xấu?
Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Mãn, tú Nữ (tú xấu). Máy chấm chung 65/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: khai trương, mở hàng; ký hợp đồng, giao dịch.
Giờ hoàng đạo ngày 3/6/2051 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 3/6/2051 xung tuổi nào?
Ngày Kỷ Mùi xung tuổi Sửu. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.