Lá số tử vi sinh ngày 19 tháng 2 năm Tân Tỵ 1941

Ngày 19 tháng 2 năm Tân Tỵ là ngày 16/3/1941 dương lịch — ngày Quý Hợi, tháng Tân Mão, mệnh năm Bạch Lạp Kim. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Nhâm Tý

Mệnh tại Mão: Vô chính diệu · Thân cư Mệnh · Mộc tam cục

Giờ Sửu1h–3h · Quý Sửu

Mệnh tại Dần: Liêm Trinh (Vượng) · Thân cư Phúc Đức · Mộc tam cục

Giờ Dần3h–5h · Giáp Dần

Mệnh tại Sửu: Thái Dương (Đắc), Thái Âm (Đắc) · Thân cư Quan Lộc · Thổ ngũ cục

Giờ Mão5h–7h · Ất Mão

Mệnh tại Tý: Vũ Khúc (Vượng), Thiên Phủ (Miếu) · Thân cư Thiên Di · Thổ ngũ cục

Giờ Thìn7h–9h · Bính Thìn

Mệnh tại Hợi: Thiên Lương (Hãm) · Thân cư Tài Bạch · Mộc tam cục

Giờ Tỵ9h–11h · Đinh Tỵ

Mệnh tại Tuất: Tử Vi (Vượng), Thiên Tướng (Vượng) · Thân cư Phu Thê · Mộc tam cục

Giờ Ngọ11h–13h · Mậu Ngọ

Mệnh tại Dậu: Thái Dương (Hãm), Thiên Lương (Hãm) · Thân cư Mệnh · Hoả lục cục

Giờ Mùi13h–15h · Kỷ Mùi

Mệnh tại Thân: Vũ Khúc (Vượng), Thiên Tướng (Miếu) · Thân cư Phúc Đức · Hoả lục cục

Giờ Thân15h–17h · Canh Thân

Mệnh tại Mùi: Vô chính diệu · Thân cư Quan Lộc · Kim tứ cục

Giờ Dậu17h–19h · Tân Dậu

Mệnh tại Ngọ: Vô chính diệu · Thân cư Thiên Di · Kim tứ cục

Giờ Tuất19h–21h · Nhâm Tuất

Mệnh tại Tỵ: Thiên Đồng (Đắc) · Thân cư Tài Bạch · Thuỷ nhị cục

Giờ Hợi21h–23h · Quý Hợi

Mệnh tại Thìn: Phá Quân (Đắc) · Thân cư Phu Thê · Thuỷ nhị cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 18 tháng 2 · Ngày 20 tháng 2 ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí