Lá số tử vi sinh ngày 12 tháng 8 năm Tân Tỵ 1941

Ngày 12 tháng 8 năm Tân Tỵ là ngày 2/10/1941 dương lịch — ngày Quý Mùi, tháng Đinh Dậu, mệnh năm Bạch Lạp Kim. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Nhâm Tý

Mệnh tại Dậu: Vô chính diệu · Thân cư Mệnh · Hoả lục cục

Giờ Sửu1h–3h · Quý Sửu

Mệnh tại Thân: Vô chính diệu · Thân cư Phúc Đức · Hoả lục cục

Giờ Dần3h–5h · Giáp Dần

Mệnh tại Mùi: Vô chính diệu · Thân cư Quan Lộc · Kim tứ cục

Giờ Mão5h–7h · Ất Mão

Mệnh tại Ngọ: Thất Sát (Miếu) · Thân cư Thiên Di · Kim tứ cục

Giờ Thìn7h–9h · Bính Thìn

Mệnh tại Tỵ: Vô chính diệu · Thân cư Tài Bạch · Thuỷ nhị cục

Giờ Tỵ9h–11h · Đinh Tỵ

Mệnh tại Thìn: Thái Dương (Vượng) · Thân cư Phu Thê · Thuỷ nhị cục

Giờ Ngọ11h–13h · Mậu Ngọ

Mệnh tại Mão: Thiên Tướng (Hãm) · Thân cư Mệnh · Mộc tam cục

Giờ Mùi13h–15h · Kỷ Mùi

Mệnh tại Dần: Thái Dương (Vượng), Cự Môn (Vượng) · Thân cư Phúc Đức · Mộc tam cục

Giờ Thân15h–17h · Canh Thân

Mệnh tại Sửu: Tử Vi (Đắc), Phá Quân (Vượng) · Thân cư Quan Lộc · Thổ ngũ cục

Giờ Dậu17h–19h · Tân Dậu

Mệnh tại Tý: Thiên Cơ (Đắc) · Thân cư Thiên Di · Thổ ngũ cục

Giờ Tuất19h–21h · Nhâm Tuất

Mệnh tại Hợi: Thiên Phủ (Đắc) · Thân cư Tài Bạch · Mộc tam cục

Giờ Hợi21h–23h · Quý Hợi

Mệnh tại Tuất: Vô chính diệu · Thân cư Phu Thê · Mộc tam cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 11 tháng 8 · Ngày 13 tháng 8 ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí