Lá số tử vi sinh ngày 29 tháng 6 năm Nhâm Ngọ 1942

Ngày 29 tháng 6 năm Nhâm Ngọ là ngày 10/8/1942 dương lịch — ngày Ất Mùi, tháng Đinh Mùi, mệnh năm Dương Liễu Mộc. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Bính Tý

Mệnh tại Mùi: Liêm Trinh (Đắc), Thất Sát (Đắc) · Thân cư Mệnh · Thuỷ nhị cục

Giờ Sửu1h–3h · Đinh Sửu

Mệnh tại Ngọ: Thiên Lương (Miếu) · Thân cư Phúc Đức · Thuỷ nhị cục

Giờ Dần3h–5h · Mậu Dần

Mệnh tại Tỵ: Tử Vi (Miếu), Thất Sát (Vượng) · Thân cư Quan Lộc · Hoả lục cục

Giờ Mão5h–7h · Kỷ Mão

Mệnh tại Thìn: Thiên Cơ (Miếu), Thiên Lương (Miếu) · Thân cư Thiên Di · Hoả lục cục

Giờ Thìn7h–9h · Canh Thìn

Mệnh tại Mão: Thái Dương (Vượng), Thiên Lương (Vượng) · Thân cư Tài Bạch · Kim tứ cục

Giờ Tỵ9h–11h · Tân Tỵ

Mệnh tại Dần: Vũ Khúc (Vượng), Thiên Tướng (Miếu) · Thân cư Phu Thê · Kim tứ cục

Giờ Ngọ11h–13h · Nhâm Ngọ

Mệnh tại Sửu: Vô chính diệu · Thân cư Mệnh · Mộc tam cục

Giờ Mùi13h–15h · Quý Mùi

Mệnh tại Tý: Thất Sát (Miếu) · Thân cư Phúc Đức · Mộc tam cục

Giờ Thân15h–17h · Giáp Thân

Mệnh tại Hợi: Thái Âm (Miếu) · Thân cư Quan Lộc · Kim tứ cục

Giờ Dậu17h–19h · Ất Dậu

Mệnh tại Tuất: Liêm Trinh (Miếu), Thiên Phủ (Vượng) · Thân cư Thiên Di · Kim tứ cục

Giờ Tuất19h–21h · Bính Tuất

Mệnh tại Dậu: Vô chính diệu · Thân cư Tài Bạch · Thổ ngũ cục

Giờ Hợi21h–23h · Đinh Hợi

Mệnh tại Thân: Phá Quân (Hãm) · Thân cư Phu Thê · Thổ ngũ cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 28 tháng 6 · Ngày 30 tháng 6 ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí