Lá số tử vi sinh ngày 27 tháng 12 năm Quý Mùi 1943

Ngày 27 tháng 12 năm Quý Mùi là ngày 22/1/1944 dương lịch — ngày Ất Dậu, tháng Ất Sửu, mệnh năm Dương Liễu Mộc. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Bính Tý

Mệnh tại Sửu: Thiên Tướng (Đắc) · Thân cư Mệnh · Kim tứ cục

Giờ Sửu1h–3h · Đinh Sửu

Mệnh tại Tý: Cự Môn (Vượng) · Thân cư Phúc Đức · Kim tứ cục

Giờ Dần3h–5h · Mậu Dần

Mệnh tại Hợi: Thái Dương (Hãm) · Thân cư Quan Lộc · Thuỷ nhị cục

Giờ Mão5h–7h · Kỷ Mão

Mệnh tại Tuất: Vũ Khúc (Miếu) · Thân cư Thiên Di · Thuỷ nhị cục

Giờ Thìn7h–9h · Canh Thìn

Mệnh tại Dậu: Thiên Cơ (Miếu), Cự Môn (Miếu) · Thân cư Tài Bạch · Mộc tam cục

Giờ Tỵ9h–11h · Tân Tỵ

Mệnh tại Thân: Tham Lang (Đắc) · Thân cư Phu Thê · Mộc tam cục

Giờ Ngọ11h–13h · Nhâm Ngọ

Mệnh tại Mùi: Liêm Trinh (Đắc), Thất Sát (Đắc) · Thân cư Mệnh · Hoả lục cục

Giờ Mùi13h–15h · Quý Mùi

Mệnh tại Ngọ: Thiên Lương (Miếu) · Thân cư Phúc Đức · Hoả lục cục

Giờ Thân15h–17h · Giáp Thân

Mệnh tại Tỵ: Thiên Lương (Hãm) · Thân cư Quan Lộc · Thổ ngũ cục

Giờ Dậu17h–19h · Ất Dậu

Mệnh tại Thìn: Tử Vi (Vượng), Thiên Tướng (Vượng) · Thân cư Thiên Di · Thổ ngũ cục

Giờ Tuất19h–21h · Bính Tuất

Mệnh tại Mão: Thái Âm (Hãm) · Thân cư Tài Bạch · Thuỷ nhị cục

Giờ Hợi21h–23h · Đinh Hợi

Mệnh tại Dần: Tử Vi (Miếu), Thiên Phủ (Miếu) · Thân cư Phu Thê · Thuỷ nhị cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 26 tháng 12 · Ngày 28 tháng 12 ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí