Lá số tử vi sinh ngày 25 tháng 8 năm Quý Mùi 1943

Ngày 25 tháng 8 năm Quý Mùi là ngày 24/9/1943 dương lịch — ngày Ất Dậu, tháng Tân Dậu, mệnh năm Dương Liễu Mộc. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Bính Tý

Mệnh tại Dậu: Thái Dương (Hãm), Thiên Lương (Hãm) · Thân cư Mệnh · Mộc tam cục

Giờ Sửu1h–3h · Đinh Sửu

Mệnh tại Thân: Vũ Khúc (Vượng), Thiên Tướng (Miếu) · Thân cư Phúc Đức · Mộc tam cục

Giờ Dần3h–5h · Mậu Dần

Mệnh tại Mùi: Thiên Tướng (Đắc) · Thân cư Quan Lộc · Hoả lục cục

Giờ Mão5h–7h · Kỷ Mão

Mệnh tại Ngọ: Cự Môn (Vượng) · Thân cư Thiên Di · Hoả lục cục

Giờ Thìn7h–9h · Canh Thìn

Mệnh tại Tỵ: Thiên Cơ (Vượng) · Thân cư Tài Bạch · Thổ ngũ cục

Giờ Tỵ9h–11h · Tân Tỵ

Mệnh tại Thìn: Thất Sát (Hãm) · Thân cư Phu Thê · Thổ ngũ cục

Giờ Ngọ11h–13h · Nhâm Ngọ

Mệnh tại Mão: Thiên Phủ (Bình) · Thân cư Mệnh · Thuỷ nhị cục

Giờ Mùi13h–15h · Quý Mùi

Mệnh tại Dần: Vô chính diệu · Thân cư Phúc Đức · Thuỷ nhị cục

Giờ Thân15h–17h · Giáp Thân

Mệnh tại Sửu: Vũ Khúc (Miếu), Tham Lang (Miếu) · Thân cư Quan Lộc · Kim tứ cục

Giờ Dậu17h–19h · Ất Dậu

Mệnh tại Tý: Thiên Đồng (Vượng), Thái Âm (Vượng) · Thân cư Thiên Di · Kim tứ cục

Giờ Tuất19h–21h · Bính Tuất

Mệnh tại Hợi: Vô chính diệu · Thân cư Tài Bạch · Thuỷ nhị cục

Giờ Hợi21h–23h · Đinh Hợi

Mệnh tại Tuất: Thái Dương (Hãm) · Thân cư Phu Thê · Thuỷ nhị cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 24 tháng 8 · Ngày 26 tháng 8 ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí