Lá số tử vi sinh ngày 9 tháng 1 năm Đinh Hợi 1947

Ngày 9 tháng 1 năm Đinh Hợi là ngày 30/1/1947 dương lịch — ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Dần, mệnh năm Ốc Thượng Thổ. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Giáp Tý

Mệnh tại Dần: Vô chính diệu · Thân cư Mệnh · Kim tứ cục

Giờ Sửu1h–3h · Ất Sửu

Mệnh tại Sửu: Thái Dương (Đắc), Thái Âm (Đắc) · Thân cư Phúc Đức · Mộc tam cục

Giờ Dần3h–5h · Bính Dần

Mệnh tại Tý: Vũ Khúc (Vượng), Thiên Phủ (Miếu) · Thân cư Quan Lộc · Mộc tam cục

Giờ Mão5h–7h · Đinh Mão

Mệnh tại Hợi: Vô chính diệu · Thân cư Thiên Di · Kim tứ cục

Giờ Thìn7h–9h · Mậu Thìn

Mệnh tại Tuất: Thái Dương (Hãm) · Thân cư Tài Bạch · Kim tứ cục

Giờ Tỵ9h–11h · Kỷ Tỵ

Mệnh tại Dậu: Thiên Đồng (Hãm) · Thân cư Phu Thê · Thổ ngũ cục

Giờ Ngọ11h–13h · Canh Ngọ

Mệnh tại Thân: Thất Sát (Miếu) · Thân cư Mệnh · Thổ ngũ cục

Giờ Mùi13h–15h · Tân Mùi

Mệnh tại Mùi: Vô chính diệu · Thân cư Phúc Đức · Thuỷ nhị cục

Giờ Thân15h–17h · Nhâm Thân

Mệnh tại Ngọ: Vô chính diệu · Thân cư Quan Lộc · Thuỷ nhị cục

Giờ Dậu17h–19h · Quý Dậu

Mệnh tại Tỵ: Thái Âm (Hãm) · Thân cư Thiên Di · Hoả lục cục

Giờ Tuất19h–21h · Giáp Tuất

Mệnh tại Thìn: Liêm Trinh (Miếu), Thiên Phủ (Vượng) · Thân cư Tài Bạch · Hoả lục cục

Giờ Hợi21h–23h · Ất Hợi

Mệnh tại Mão: Thiên Phủ (Bình) · Thân cư Phu Thê · Kim tứ cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 8 tháng 1 · Ngày 10 tháng 1 ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí