Lá số tử vi nam sinh năm Đinh Hợi 1947, giờ Thìn ngày 12 tháng 8 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nam sinh giờ Thìn (7h–9h) ngày 12 tháng 8 năm Đinh Hợi — dương lịch 26/9/1947 — có Mệnh an tại Ất Tỵ, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Tướng (Đắc); Thân cư Tài Bạch (Sửu). Hoả lục cục, mệnh nạp âm Ốc Thượng Thổ (hành Thổ), Âm Nam nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 6 tuổi. Mệnh chủ Cự Môn, Thân chủ Thiên Cơ.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Thìn nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Nhâm Tý56
Tật Ách
Thái Dương (H)
Âm SátĐào HoaThiên KhôngThiên ThọThiên Sứ
Quan Đới39
Quý Sửu46
Tài Bạch · Thân
Thiên Phủ (B)
Mộc Dục33
Nhâm Dần36
Tử Tức
Thiên Cơ (H) Khoa
Thái Âm (H) Lộc
Quốc ẤnThiên QuanLinh TinhĐịa GiảiCô Thần
Tràng Sinh · Triệt47
Quý Mão26
Phu Thê
Tử Vi (B)
Tham Lang (H)
Địa KiếpHữu BậtThiên GiảiLong Trì
Dưỡng · Triệt38
Giáp Thìn16
Huynh Đệ
Cự Môn (H) Kỵ
Thiên HìnhBát ToạÂn QuangHồng LoanNguyệt ĐứcThiên TàiThiên La
Thai37
Ất Tỵ6
Mệnh
Thiên Tướng (Đ)
Đà LaThiên TrùHoả TinhThiên MãThiên Hư
Tuyệt50
Bính Ngọ116
Phụ Mẫu
Thiên Lương (M)
Lộc TồnVăn XươngPhong Cáo
Mộ · Tuần67
Đinh Mùi106
Phúc Đức
Liêm Trinh (Đ)
Thất Sát (Đ)
Kình DươngĐịa KhôngThiên NguyệtHoa CáiThiên Khốc
Tử · Tuần46
Mậu Thân96
Điền Trạch
Vô chính diệu
Lưu HàVăn KhúcThiên DiêuThiên YKiếp SátThiên ĐứcĐẩu Quân
Bệnh34
Kỷ Dậu86
Quan Lộc
Vô chính diệu
Thiên ViệtPhá Toái
Suy28
Canh Tuất76
Nô Bộc
Thiên Đồng (H) Quyền
Thai PhụTam ThaiThiên QuýThiên HỷQuả TúThiên ThươngĐịa Võng
Đế Vượng54
Tân Hợi66
Thiên Di
Vũ Khúc (H)
Phá Quân (H)
Thiên KhôiĐường PhùThiên PhúcTả PhùThiên VuPhượng CácGiải Thần
Lâm Quan29
Lá số mẫu · Nam
Dương lịch26/9/1947 · giờ Thìn
Âm lịch12/8 · Đinh Hợi
Tháng · ngày · giờKỷ Dậu · Mậu Thân · Bính Thìn
Âm dươngÂm Nam
Bản mệnhỐc Thượng Thổ
CụcHoả lục cục
Mệnh chủ · Thân chủCự Môn · Thiên Cơ
Năm xem2027 Đinh Mùi · 81 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Ất Tỵ)

50/100

Chính tinh: Thiên Tướng (Đắc) · Đà La, Thiên Trù, Hoả Tinh, Thiên Mã, Thiên Hư

Thiên Tướng là sao Nam Đẩu, hành Thuỷ, Toàn Thư nói sao này "hoá khí vi Ấn" — khí của nó hoá thành cái ấn. Ấn là thứ được trao để giữ, không phải thứ tự mình giành lấy, nên người có Thiên Tướng thủ Mệnh thường mang đúng tinh thần ấy: ngay thẳng, ghét cảnh mạnh hiếp yếu, thấy bất công là lên tiếng dù việc chẳng dính tới mình. Họ chăm vẻ ngoài, ăn mặc tươm tất, nói năng chừng mực, giữ lời hứa như giữ thể diện.

Theo bảng độ sáng phái Việt mà bộ máy đang dùng, Thiên Tướng miếu ở Dần, Thân; vượng ở Tý, Ngọ, Thìn, Tuất; đắc ở Sửu, Mùi, Tỵ, Hợi — tức sáng ở mười trên mười hai địa chi, ít chính tinh nào "dễ sống" như vậy. - Dần, Thân — Vũ Tướng (miếu): ấn gặp tài tinh. Người thực tế, giỏi giữ tiền và giữ lời, hợp nghề tài chính, quản trị.

Đọc đủ: Thiên Tướng tại cung Mệnh: người giữ ấn, trọng lẽ phải và nếp chỉn chu ›
Cung Thân cư Tài Bạch

Cung Tài Bạch · Thân (Quý Sửu)

33/100

Chính tinh: Thiên Phủ (Bình)

Thiên Phủ ở cung Tài Bạch là sao kho về đúng cung tiền. Người có cách này không nhất thiết kiếm được nhiều tiền nhất, nhưng thường giữ được nhiều nhất: tiêu có kế hoạch, để dành đều, ít khi thiếu hụt — tiền tích từ từ như nước vào hồ.

Đọc đủ: Thiên Phủ tại cung Tài Bạch: kho về đúng chỗ, không kiếm nhiều nhất nhưng giữ được nhiều ›
Cung điểm cao nhất

Cung Phụ Mẫu (Bính Ngọ)

67/100

Chính tinh: Thiên Lương (Miếu) · Lộc Tồn, Văn Xương, Phong Cáo

Thiên Lương mang dáng người cha, người thầy — nên khi đóng ở cung Phụ Mẫu, sao gần như nói đúng vai của cung. Cha mẹ thường nghiêm, chăm lo chu đáo, coi trọng học hành và nếp nhà; con lớn lên trong vòng che chở, nhiều quy tắc.

Phụ Mẫu ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Ngọ, Lương miếu độc thủ, Thái Dương ở Tý chiếu sang: cha mẹ có học, có uy tín ở nơi sống, được hàng xóm hỏi ý.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Phụ Mẫu: cha mẹ là bóng che, nghiêm mà thương ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Nô Bộc (Canh Tuất)

54/100

Chính tinh: Thiên Đồng (Hãm) · Thai Phụ, Tam Thai, Thiên Quý, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Thương, Địa Võng

Thiên Đồng ở cung Nô Bộc cho những mối quan hệ dễ chịu: bạn bè vui tính, hay rủ nhau ăn uống, đi chơi; đồng nghiệp hoà nhã, ít ganh ghét. Bạn bè kiểu này giúp nhau bằng tinh thần nhiều hơn bằng tiền — có mặt khi mình buồn, ít khi có mặt khi mình cần một khoản vay lớn.

Thiên Đồng hãm khi Nô Bộc ở Ngọ, Sửu, Mùi, Thìn, Tuất, Dậu. Ở Sửu, Mùi — Đồng Cự cùng hãm: vòng bạn có người hay nói sau lưng, dễ có thị phi nơi làm việc; một câu chuyện riêng kể ra có thể đi rất xa.

Đọc đủ: Thiên Đồng tại cung Nô Bộc: bạn bè vui tính, đồng nghiệp hoà nhã, giúp nhau bằng tình ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Quan Lộc (Kỷ Dậu)

28/100

Chính tinh: vô chính diệu · Thiên Việt, Phá Toái

Cung Quan Lộc trống thì mượn đôi chính tinh ở Phu Thê đối diện. Lá số này vì thế không ghi sẵn một "khuôn nghề": người có Quan trống làm được nhiều việc, đổi hướng khi cần, và thường đi qua vài nghề trước khi tìm ra cái mình ở lâu.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Quan Lộc: nghề mượn sao cung Phu Thê, linh hoạt và hay đổi hướng ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nam sinh giờ Thìn ngày 12 tháng 8 năm Đinh Hợi có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Ất Tỵ, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Tướng (Đắc). Cung Thân nằm ở Tài Bạch (Sửu). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 8 giờ Thìn đều có Mệnh ở Tỵ.

Ngày 12 tháng 8 năm Đinh Hợi âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 26/9/1947 dương lịch — ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Hợi. Giờ Thìn ngày này là giờ Bính Thìn.

Tuổi Đinh Hợi 1947 mệnh gì, cục gì?

Năm Đinh Hợi có mệnh nạp âm Ốc Thượng Thổ (hành Thổ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Hoả lục cục.

Tứ Hoá năm sinh Đinh Hợi rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thái Âm tại Tử Tức; Hoá Quyền: Thiên Đồng tại Nô Bộc; Hoá Khoa: Thiên Cơ tại Tử Tức; Hoá Kỵ: Cự Môn tại Huynh Đệ. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Thìn nói chung (lấy 8h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.