Lá số tử vi sinh ngày 19 tháng 8 năm Đinh Hợi 1947

Ngày 19 tháng 8 năm Đinh Hợi là ngày 3/10/1947 dương lịch — ngày Ất Mão, tháng Kỷ Dậu, mệnh năm Ốc Thượng Thổ. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Bính Tý

Mệnh tại Dậu: Vô chính diệu · Thân cư Mệnh · Thổ ngũ cục

Giờ Sửu1h–3h · Đinh Sửu

Mệnh tại Thân: Liêm Trinh (Vượng) · Thân cư Phúc Đức · Thổ ngũ cục

Giờ Dần3h–5h · Mậu Dần

Mệnh tại Mùi: Thái Dương (Đắc), Thái Âm (Đắc) · Thân cư Quan Lộc · Thuỷ nhị cục

Giờ Mão5h–7h · Kỷ Mão

Mệnh tại Ngọ: Vũ Khúc (Vượng), Thiên Phủ (Miếu) · Thân cư Thiên Di · Thuỷ nhị cục

Giờ Thìn7h–9h · Canh Thìn

Mệnh tại Tỵ: Thái Âm (Hãm) · Thân cư Tài Bạch · Hoả lục cục

Giờ Tỵ9h–11h · Tân Tỵ

Mệnh tại Thìn: Liêm Trinh (Miếu), Thiên Phủ (Vượng) · Thân cư Phu Thê · Hoả lục cục

Giờ Ngọ11h–13h · Nhâm Ngọ

Mệnh tại Mão: Thiên Tướng (Hãm) · Thân cư Mệnh · Kim tứ cục

Giờ Mùi13h–15h · Quý Mùi

Mệnh tại Dần: Thái Dương (Vượng), Cự Môn (Vượng) · Thân cư Phúc Đức · Kim tứ cục

Giờ Thân15h–17h · Giáp Thân

Mệnh tại Sửu: Vô chính diệu · Thân cư Quan Lộc · Mộc tam cục

Giờ Dậu17h–19h · Ất Dậu

Mệnh tại Tý: Thất Sát (Miếu) · Thân cư Thiên Di · Mộc tam cục

Giờ Tuất19h–21h · Bính Tuất

Mệnh tại Hợi: Thiên Phủ (Đắc) · Thân cư Tài Bạch · Kim tứ cục

Giờ Hợi21h–23h · Đinh Hợi

Mệnh tại Tuất: Vô chính diệu · Thân cư Phu Thê · Kim tứ cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 18 tháng 8 · Ngày 20 tháng 8 ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí