Lá số tử vi nam sinh năm Mậu Tý 1948, giờ Thìn ngày 29 tháng 11 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nam sinh giờ Thìn (7h–9h) ngày 29 tháng 11 năm Mậu Tý — dương lịch 29/12/1948 — có Mệnh an tại Canh Thân, chính tinh thủ Mệnh là Tham Lang (Đắc); Thân cư Tài Bạch (Thìn). Mộc tam cục, mệnh nạp âm Tích Lịch Hoả (hành Hoả), Dương Nam nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 3 tuổi. Mệnh chủ Tham Lang, Thân chủ Hoả Tinh.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Thìn nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Giáp Tý43
Quan Lộc
Thất Sát (M)
Hữu Bật Khoa
Mộc Dục · Triệt56
Ất Sửu53
Nô Bộc
Vô chính diệu
Thiên KhôiQuốc ẤnThiên KhôngThiên Thương
Quan Đới · Triệt45
Giáp Dần63
Thiên Di
Liêm Trinh (V)
Tả PhùThiên VuThiên MãCô Thần
Lâm Quan64
Ất Mão73
Tật Ách
Vô chính diệu
Thiên QuanThiên PhúcĐịa KiếpHồng LoanThiên Sứ
Đế Vượng47
Bính Thìn83
Tài Bạch · Thân
Phá Quân (Đ)
Đà LaHoa CáiLong TrìThiên ThọThiên La
Suy60
Đinh Tỵ93
Tử Tức
Thiên Đồng (Đ)
Lộc TồnLưu HàĐịa GiảiThiên QuýKiếp SátNguyệt ĐứcPhá Toái
Bệnh53
Mậu Ngọ103
Phu Thê
Vũ Khúc (V)
Thiên Phủ (M)
Kình DươngThiên TrùVăn XươngPhong CáoHoả TinhLinh TinhThiên GiảiÂm SátTam ThaiThiên KhốcThiên HưĐẩu Quân
Tử · Tuần63
Kỷ Mùi113
Huynh Đệ
Thái Dương (Đ)
Thái Âm (Đ) Quyền
Thiên ViệtĐịa KhôngThiên Hình
Mộ · Tuần50
Canh Thân3
Mệnh
Tham Lang (Đ) Lộc
Văn KhúcBát ToạThiên Tài
Tuyệt65
Tân Dậu13
Phụ Mẫu
Thiên Cơ (M) Kỵ
Cự Môn (M)
Ân QuangĐào HoaThiên HỷThiên Đức
Thai69
Nhâm Tuất23
Phúc Đức
Tử Vi (V)
Thiên Tướng (V)
Đường PhùThai PhụThiên NguyệtPhượng CácGiải ThầnQuả TúĐịa Võng
Dưỡng62
Quý Hợi33
Điền Trạch
Thiên Lương (H)
Thiên DiêuThiên Y
Tràng Sinh38
Lá số mẫu · Nam
Dương lịch29/12/1948 · giờ Thìn
Âm lịch29/11 · Mậu Tý
Tháng · ngày · giờGiáp Tý · Mậu Tý · Bính Thìn
Âm dươngDương Nam
Bản mệnhTích Lịch Hoả
CụcMộc tam cục
Mệnh chủ · Thân chủTham Lang · Hoả Tinh
Năm xem2027 Đinh Mùi · 80 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Canh Thân)

65/100

Chính tinh: Tham Lang (Đắc) · Văn Khúc, Bát Toạ, Thiên Tài

Tham Lang là sao Bắc Đẩu, hành Thuỷ đới Mộc. Toàn Thư ghi sao này "hoá khí là Đào Hoa", và các sách Việt xếp nó đứng đầu hàng đào hoa trong chính tinh. Đóng ở cung Mệnh, Tham Lang cho một người sống bằng cảm quan: thích cái đẹp, thích cái mới, ăn nói có duyên, học được cả nghề tay chân lẫn nghề giao tế.

Theo bảng độ sáng phái Việt, Tham Lang miếu ở Sửu, Mùi — đây cũng là thế Vũ Tham đồng cung, cung đối Thiên Di để trống. Câu sách hay được dẫn là *Tham Vũ đồng hành, tiên bần hậu phú* — Tham Lang đi cùng Vũ Khúc thì trước thiếu sau đủ; và câu *Vũ Tham bất phát thiếu niên nhân* (có bản chép "Tham Vũ…") — thế này không phát lúc trẻ.

Đọc đủ: Tham Lang tại cung Mệnh: nhiều tài, nhiều ham muốn và bài học tự chế ›
Cung Thân cư Tài Bạch

Cung Tài Bạch · Thân (Bính Thìn)

60/100

Chính tinh: Phá Quân (Đắc) · Đà La, Hoa Cái, Long Trì, Thiên Thọ, Thiên La

Ở Tài Bạch, chữ "hao" của Phá Quân hiện rõ nhất: tiền vào mạnh, ra cũng mạnh. Người này kiếm được bằng những việc mang tính làm mới — sửa chữa, cải tạo, mua cũ bán mới, tái chế, dọn dẹp một mặt hàng ế để bán lại theo cách khác, mở một dịch vụ chưa ai làm ở khu mình.

Ở cung tiền, Phá Quân được bảng phái Việt xếp sáng tại sáu chi: miếu Tý, Ngọ, vượng Sửu, Mùi, đắc Thìn, Tuất. Tài Bạch ở Tý hoặc Ngọ, Phá độc thủ đối Liêm Trinh – Thiên Tướng; Mệnh khi ấy là Tham Lang ở Thìn hoặc Tuất, sáng vượng.

Đọc đủ: Phá Quân tại cung Tài Bạch: tiền vào mạnh ra mạnh, kiếm từ đổi mới và xoay vòng ›
Cung điểm cao nhất

Cung Phụ Mẫu (Tân Dậu)

69/100

Chính tinh: Thiên Cơ (Miếu), Cự Môn (Miếu) · Ân Quang, Đào Hoa, Thiên Hỷ, Thiên Đức

Thiên Cơ

Thiên Cơ ở cung Phụ Mẫu cho cha mẹ thông minh, giỏi xoay xở, thường làm nghề cần đầu óc hoặc tay nghề. Đời sống của cha mẹ nhiều thay đổi — đổi nghề, đổi chỗ ở — và đương số có thể có giai đoạn sống xa cha mẹ vì học, vì việc.

Phụ Mẫu ở Mão, Thìn, Dậu, Tuất cho Thiên Cơ miếu; ở Tỵ, Thân cho vượng; ở Tý, Sửu, Ngọ, Mùi cho đắc. - Thìn, Tuất — Cơ Lương cùng miếu: cha mẹ sống có tâm, hay giúp người, được hàng xóm quý. - Mão, Dậu — Cự Cơ cùng miếu: cha mẹ nói thẳng, có lúc bất đồng quan điểm với con, nhưng lý lẽ thì đáng nghe. - Thân — Cơ Âm cùng vượng: mẹ hoặc cha khéo léo, giữ nếp nhà, chi tiêu cẩn thận. - Tỵ — đối Thái Âm miếu: cha mẹ trầm, suy nghĩ kỹ, ít nói mà làm nhiều. - Tý, Ngọ — đối Cự Môn vượng: cha mẹ lanh lợi, ăn nói giỏi, hay tranh luận với con như với người lớn. - Sửu, Mùi — đối Thiên Lương đắc: cha mẹ làm nghề tay nghề hoặc nghề tự do, sống mực thước, hay được người trong xóm nhờ việc.

Đọc đủ: Thiên Cơ tại cung Phụ Mẫu: cha mẹ giỏi xoay xở, dạy con bằng lý lẽ ›

Cự Môn

Cung Phụ Mẫu nói về cha mẹ, cách mình được nuôi dạy, rộng ra là cấp trên, người bảo trợ và giấy tờ hành chính. Cự Môn ở đây cho thấy quan hệ với cha mẹ có nhiều lời: cha mẹ dạy con bằng lý lẽ, hay góp ý, hay so sánh; con lớn lên quen với việc phải giải thích cho mình.

Miếu ở Mão, Dậu là Cự Cơ: cha mẹ thông minh, dạy con biết suy xét trước khi làm, trong nhà có nhiều sách. Cự ở Mão thì Mệnh ở Dần là Tham Lang đắc; Cự ở Dậu thì Mệnh ở Thân cũng Tham Lang đắc — người con ham học hỏi gặp cha mẹ biết chỉ đường.

Đọc đủ: Cự Môn tại cung Phụ Mẫu: cha mẹ dạy bằng lý lẽ, cấp trên đòi giải trình ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Thiên Di (Giáp Dần)

64/100

Chính tinh: Liêm Trinh (Vượng) · Tả Phù, Thiên Vu, Thiên Mã, Cô Thần

Liêm Trinh ở cung Thiên Di cho hình ảnh một người ra ngoài thì nghiêm, giữ ý, có uy. Người lạ thấy họ đáng tin nhưng hơi khó gần; ở môi trường có luật lệ họ thích nghi nhanh, ở nơi lỏng lẻo họ dễ khó chịu.

Liêm Trinh miếu ở Thìn, Tuất; vượng ở Tý, Ngọ, Dần, Thân; đắc ở Sửu, Mùi. - Thìn, Tuất — Liêm Phủ: ra ngoài được tin giao tài sản, giao việc nhạy cảm. - Tý, Ngọ — Liêm Tướng soi về Mệnh Phá Quân miếu: người Phá Quân thích đổi mới, có Liêm Tướng bên ngoài thì việc đổi mới có khuôn khổ. - Dần, Thân — Liêm Trinh một mình soi về Mệnh Tham Lang: ra ngoài có tài tổ chức, giao tế rộng mà giữ được giới hạn. - Sửu, Mùi — Liêm Sát: đi xa làm việc nặng, công trường, vùng khó, mà về có tích luỹ.

Đọc đủ: Liêm Trinh tại cung Thiên Di: ra ngoài nghiêm, có uy, hợp môi trường có luật ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Điền Trạch (Quý Hợi)

38/100

Chính tinh: Thiên Lương (Hãm) · Thiên Diêu, Thiên Y

Cung Điền Trạch là cung nhà cửa, đất đai, và rộng hơn là không khí trong nhà. Thiên Lương ở đây mang tính "ấm" của ông cha: nhà có phần thừa hưởng, hoặc được cha mẹ, người lớn giúp một phần khi mua.

Điền Trạch rơi vào Tỵ, Hợi hay Dậu thì Lương hãm. Tỵ Hợi, Lương một mình, Thiên Đồng chiếu sang: dời chỗ ở mấy lần, có giai đoạn ở thuê, ở nhờ, hoặc ở nhà công vụ.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Điền Trạch: nhà có nếp, phần ông cha để lại thường được giữ ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nam sinh giờ Thìn ngày 29 tháng 11 năm Mậu Tý có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Canh Thân, chính tinh thủ Mệnh là Tham Lang (Đắc). Cung Thân nằm ở Tài Bạch (Thìn). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 11 giờ Thìn đều có Mệnh ở Thân.

Ngày 29 tháng 11 năm Mậu Tý âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 29/12/1948 dương lịch — ngày Mậu Tý, tháng Giáp Tý, năm Mậu Tý. Giờ Thìn ngày này là giờ Bính Thìn.

Tuổi Mậu Tý 1948 mệnh gì, cục gì?

Năm Mậu Tý có mệnh nạp âm Tích Lịch Hoả (hành Hoả). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Mộc tam cục.

Tứ Hoá năm sinh Mậu Tý rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Tham Lang tại Mệnh; Hoá Quyền: Thái Âm tại Huynh Đệ; Hoá Khoa: Hữu Bật tại Quan Lộc; Hoá Kỵ: Thiên Cơ tại Phụ Mẫu. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Thìn nói chung (lấy 8h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.