Lá số tử vi sinh ngày 10 tháng 7 nhuận năm Kỷ Sửu 1949

Ngày 10 tháng 7 nhuận năm Kỷ Sửu là ngày 2/9/1949 dương lịch — ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Thân, mệnh năm Tích Lịch Hoả. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Bính Tý

Mệnh tại Thân: Phá Quân (Hãm) · Thân cư Mệnh · Kim tứ cục

Giờ Sửu1h–3h · Đinh Sửu

Mệnh tại Mùi: Liêm Trinh (Đắc), Thất Sát (Đắc) · Thân cư Phúc Đức · Thổ ngũ cục

Giờ Dần3h–5h · Mậu Dần

Mệnh tại Ngọ: Thiên Lương (Miếu) · Thân cư Quan Lộc · Thổ ngũ cục

Giờ Mão5h–7h · Kỷ Mão

Mệnh tại Tỵ: Vô chính diệu · Thân cư Thiên Di · Mộc tam cục

Giờ Thìn7h–9h · Canh Thìn

Mệnh tại Thìn: Thái Dương (Vượng) · Thân cư Tài Bạch · Mộc tam cục

Giờ Tỵ9h–11h · Tân Tỵ

Mệnh tại Mão: Thiên Tướng (Hãm) · Thân cư Phu Thê · Hoả lục cục

Giờ Ngọ11h–13h · Nhâm Ngọ

Mệnh tại Dần: Thái Dương (Vượng), Cự Môn (Vượng) · Thân cư Mệnh · Hoả lục cục

Giờ Mùi13h–15h · Quý Mùi

Mệnh tại Sửu: Thiên Đồng (Hãm), Cự Môn (Hãm) · Thân cư Phúc Đức · Thuỷ nhị cục

Giờ Thân15h–17h · Giáp Thân

Mệnh tại Tý: Tham Lang (Hãm) · Thân cư Quan Lộc · Thuỷ nhị cục

Giờ Dậu17h–19h · Ất Dậu

Mệnh tại Hợi: Thiên Phủ (Đắc) · Thân cư Thiên Di · Hoả lục cục

Giờ Tuất19h–21h · Bính Tuất

Mệnh tại Tuất: Vô chính diệu · Thân cư Tài Bạch · Hoả lục cục

Giờ Hợi21h–23h · Đinh Hợi

Mệnh tại Dậu: Vô chính diệu · Thân cư Phu Thê · Kim tứ cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 9 tháng 7 nhuận · Ngày 11 tháng 7 nhuận ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí