Lá số tử vi sinh ngày 15 tháng 5 nhuận năm Nhâm Thìn 1952

Ngày 15 tháng 5 nhuận năm Nhâm Thìn là ngày 6/7/1952 dương lịch — ngày Quý Sửu, tháng Bính Ngọ, mệnh năm Trường Lưu Thuỷ. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Nhâm Tý

Mệnh tại Ngọ: Phá Quân (Miếu) · Thân cư Mệnh · Thuỷ nhị cục

Giờ Sửu1h–3h · Quý Sửu

Mệnh tại Tỵ: Liêm Trinh (Hãm), Tham Lang (Hãm) · Thân cư Phúc Đức · Hoả lục cục

Giờ Dần3h–5h · Giáp Dần

Mệnh tại Thìn: Thái Âm (Hãm) · Thân cư Quan Lộc · Hoả lục cục

Giờ Mão5h–7h · Ất Mão

Mệnh tại Mão: Thiên Cơ (Miếu), Cự Môn (Miếu) · Thân cư Thiên Di · Kim tứ cục

Giờ Thìn7h–9h · Bính Thìn

Mệnh tại Dần: Tham Lang (Đắc) · Thân cư Tài Bạch · Kim tứ cục

Giờ Tỵ9h–11h · Đinh Tỵ

Mệnh tại Sửu: Thiên Đồng (Hãm), Cự Môn (Hãm) · Thân cư Phu Thê · Mộc tam cục

Giờ Ngọ11h–13h · Mậu Ngọ

Mệnh tại Tý: Tham Lang (Hãm) · Thân cư Mệnh · Mộc tam cục

Giờ Mùi13h–15h · Kỷ Mùi

Mệnh tại Hợi: Thiên Đồng (Đắc) · Thân cư Phúc Đức · Kim tứ cục

Giờ Thân15h–17h · Canh Thân

Mệnh tại Tuất: Phá Quân (Đắc) · Thân cư Quan Lộc · Kim tứ cục

Giờ Dậu17h–19h · Tân Dậu

Mệnh tại Dậu: Vô chính diệu · Thân cư Thiên Di · Thổ ngũ cục

Giờ Tuất19h–21h · Nhâm Tuất

Mệnh tại Thân: Liêm Trinh (Vượng) · Thân cư Tài Bạch · Thổ ngũ cục

Giờ Hợi21h–23h · Quý Hợi

Mệnh tại Mùi: Thiên Cơ (Đắc) · Thân cư Phu Thê · Thuỷ nhị cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 14 tháng 5 nhuận · Ngày 16 tháng 5 nhuận ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí