Lá số tử vi sinh ngày 6 tháng 2 năm Đinh Dậu 1957

Ngày 6 tháng 2 năm Đinh Dậu là ngày 7/3/1957 dương lịch — ngày Mậu Dần, tháng Quý Mão, mệnh năm Sơn Hạ Hoả. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Nhâm Tý

Mệnh tại Mão: Thiên Tướng (Hãm) · Thân cư Mệnh · Kim tứ cục

Giờ Sửu1h–3h · Quý Sửu

Mệnh tại Dần: Thái Dương (Vượng), Cự Môn (Vượng) · Thân cư Phúc Đức · Kim tứ cục

Giờ Dần3h–5h · Giáp Dần

Mệnh tại Sửu: Thiên Phủ (Bình) · Thân cư Quan Lộc · Mộc tam cục

Giờ Mão5h–7h · Ất Mão

Mệnh tại Tý: Thái Dương (Hãm) · Thân cư Thiên Di · Mộc tam cục

Giờ Thìn7h–9h · Bính Thìn

Mệnh tại Hợi: Thiên Phủ (Đắc) · Thân cư Tài Bạch · Kim tứ cục

Giờ Tỵ9h–11h · Đinh Tỵ

Mệnh tại Tuất: Vô chính diệu · Thân cư Phu Thê · Kim tứ cục

Giờ Ngọ11h–13h · Mậu Ngọ

Mệnh tại Dậu: Thiên Phủ (Bình) · Thân cư Mệnh · Thổ ngũ cục

Giờ Mùi13h–15h · Kỷ Mùi

Mệnh tại Thân: Vô chính diệu · Thân cư Phúc Đức · Thổ ngũ cục

Giờ Thân15h–17h · Canh Thân

Mệnh tại Mùi: Vô chính diệu · Thân cư Quan Lộc · Thuỷ nhị cục

Giờ Dậu17h–19h · Tân Dậu

Mệnh tại Ngọ: Thất Sát (Miếu) · Thân cư Thiên Di · Thuỷ nhị cục

Giờ Tuất19h–21h · Nhâm Tuất

Mệnh tại Tỵ: Cự Môn (Hãm) · Thân cư Tài Bạch · Hoả lục cục

Giờ Hợi21h–23h · Quý Hợi

Mệnh tại Thìn: Tham Lang (Vượng) · Thân cư Phu Thê · Hoả lục cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 5 tháng 2 · Ngày 7 tháng 2 ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí