Lá số tử vi sinh ngày 27 tháng 9 năm Đinh Dậu 1957

Ngày 27 tháng 9 năm Đinh Dậu là ngày 18/11/1957 dương lịch — ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Tuất, mệnh năm Sơn Hạ Hoả. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Giáp Tý

Mệnh tại Tuất: Thái Âm (Miếu) · Thân cư Mệnh · Kim tứ cục

Giờ Sửu1h–3h · Ất Sửu

Mệnh tại Dậu: Vô chính diệu · Thân cư Phúc Đức · Thổ ngũ cục

Giờ Dần3h–5h · Bính Dần

Mệnh tại Thân: Liêm Trinh (Vượng) · Thân cư Quan Lộc · Thổ ngũ cục

Giờ Mão5h–7h · Đinh Mão

Mệnh tại Mùi: Thiên Lương (Đắc) · Thân cư Thiên Di · Thuỷ nhị cục

Giờ Thìn7h–9h · Mậu Thìn

Mệnh tại Ngọ: Liêm Trinh (Vượng), Thiên Tướng (Vượng) · Thân cư Tài Bạch · Thuỷ nhị cục

Giờ Tỵ9h–11h · Kỷ Tỵ

Mệnh tại Tỵ: Thiên Tướng (Đắc) · Thân cư Phu Thê · Hoả lục cục

Giờ Ngọ11h–13h · Canh Ngọ

Mệnh tại Thìn: Cự Môn (Hãm) · Thân cư Mệnh · Hoả lục cục

Giờ Mùi13h–15h · Tân Mùi

Mệnh tại Mão: Vũ Khúc (Đắc), Thất Sát (Hãm) · Thân cư Phúc Đức · Kim tứ cục

Giờ Thân15h–17h · Nhâm Thân

Mệnh tại Dần: Thiên Đồng (Miếu), Thiên Lương (Vượng) · Thân cư Quan Lộc · Kim tứ cục

Giờ Dậu17h–19h · Quý Dậu

Mệnh tại Sửu: Vô chính diệu · Thân cư Thiên Di · Mộc tam cục

Giờ Tuất19h–21h · Giáp Tuất

Mệnh tại Tý: Thất Sát (Miếu) · Thân cư Tài Bạch · Mộc tam cục

Giờ Hợi21h–23h · Ất Hợi

Mệnh tại Hợi: Liêm Trinh (Hãm), Tham Lang (Hãm) · Thân cư Phu Thê · Kim tứ cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 26 tháng 9 · Ngày 28 tháng 9 ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí