Lá số tử vi sinh ngày 28 tháng 2 năm Mậu Tuất 1958

Ngày 28 tháng 2 năm Mậu Tuất là ngày 16/4/1958 dương lịch — ngày Quý Hợi, tháng Ất Mão, mệnh năm Bình Địa Mộc. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Nhâm Tý

Mệnh tại Mão: Tử Vi (Bình), Tham Lang (Hãm) · Thân cư Mệnh · Thuỷ nhị cục

Giờ Sửu1h–3h · Quý Sửu

Mệnh tại Dần: Thiên Cơ (Hãm), Thái Âm (Hãm) · Thân cư Phúc Đức · Thuỷ nhị cục

Giờ Dần3h–5h · Giáp Dần

Mệnh tại Sửu: Thiên Lương (Đắc) · Thân cư Quan Lộc · Kim tứ cục

Giờ Mão5h–7h · Ất Mão

Mệnh tại Tý: Liêm Trinh (Vượng), Thiên Tướng (Vượng) · Thân cư Thiên Di · Kim tứ cục

Giờ Thìn7h–9h · Bính Thìn

Mệnh tại Hợi: Vũ Khúc (Hãm), Phá Quân (Hãm) · Thân cư Tài Bạch · Thuỷ nhị cục

Giờ Tỵ9h–11h · Đinh Tỵ

Mệnh tại Tuất: Thiên Đồng (Hãm) · Thân cư Phu Thê · Thuỷ nhị cục

Giờ Ngọ11h–13h · Mậu Ngọ

Mệnh tại Dậu: Vũ Khúc (Đắc), Thất Sát (Hãm) · Thân cư Mệnh · Mộc tam cục

Giờ Mùi13h–15h · Kỷ Mùi

Mệnh tại Thân: Thiên Đồng (Miếu), Thiên Lương (Vượng) · Thân cư Phúc Đức · Mộc tam cục

Giờ Thân15h–17h · Canh Thân

Mệnh tại Mùi: Thiên Cơ (Đắc) · Thân cư Quan Lộc · Hoả lục cục

Giờ Dậu17h–19h · Tân Dậu

Mệnh tại Ngọ: Phá Quân (Miếu) · Thân cư Thiên Di · Hoả lục cục

Giờ Tuất19h–21h · Nhâm Tuất

Mệnh tại Tỵ: Vũ Khúc (Hãm), Phá Quân (Hãm) · Thân cư Tài Bạch · Thổ ngũ cục

Giờ Hợi21h–23h · Quý Hợi

Mệnh tại Thìn: Thiên Đồng (Hãm) · Thân cư Phu Thê · Thổ ngũ cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 27 tháng 2 · Ngày 29 tháng 2 ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí