Lá số tử vi sinh ngày 3 tháng 1 năm Kỷ Hợi 1959

Ngày 3 tháng 1 năm Kỷ Hợi là ngày 10/2/1959 dương lịch — ngày Quý Hợi, tháng Bính Dần, mệnh năm Bình Địa Mộc. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Nhâm Tý

Mệnh tại Dần: Vô chính diệu · Thân cư Mệnh · Hoả lục cục

Giờ Sửu1h–3h · Quý Sửu

Mệnh tại Sửu: Thiên Cơ (Đắc) · Thân cư Phúc Đức · Thuỷ nhị cục

Giờ Dần3h–5h · Giáp Dần

Mệnh tại Tý: Phá Quân (Miếu) · Thân cư Quan Lộc · Thuỷ nhị cục

Giờ Mão5h–7h · Ất Mão

Mệnh tại Hợi: Tử Vi (Bình), Thất Sát (Vượng) · Thân cư Thiên Di · Hoả lục cục

Giờ Thìn7h–9h · Bính Thìn

Mệnh tại Tuất: Thiên Cơ (Miếu), Thiên Lương (Miếu) · Thân cư Tài Bạch · Hoả lục cục

Giờ Tỵ9h–11h · Đinh Tỵ

Mệnh tại Dậu: Vũ Khúc (Đắc), Thất Sát (Hãm) · Thân cư Phu Thê · Kim tứ cục

Giờ Ngọ11h–13h · Mậu Ngọ

Mệnh tại Thân: Thiên Đồng (Miếu), Thiên Lương (Vượng) · Thân cư Mệnh · Kim tứ cục

Giờ Mùi13h–15h · Kỷ Mùi

Mệnh tại Mùi: Vô chính diệu · Thân cư Phúc Đức · Thổ ngũ cục

Giờ Thân15h–17h · Canh Thân

Mệnh tại Ngọ: Thất Sát (Miếu) · Thân cư Quan Lộc · Thổ ngũ cục

Giờ Dậu17h–19h · Tân Dậu

Mệnh tại Tỵ: Cự Môn (Hãm) · Thân cư Thiên Di · Mộc tam cục

Giờ Tuất19h–21h · Nhâm Tuất

Mệnh tại Thìn: Tham Lang (Vượng) · Thân cư Tài Bạch · Mộc tam cục

Giờ Hợi21h–23h · Quý Hợi

Mệnh tại Mão: Liêm Trinh (Hãm), Phá Quân (Hãm) · Thân cư Phu Thê · Hoả lục cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 2 tháng 1 · Ngày 4 tháng 1 ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí