Lá số tử vi sinh ngày 18 tháng 7 năm Kỷ Hợi 1959

Ngày 18 tháng 7 năm Kỷ Hợi là ngày 21/8/1959 dương lịch — ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Thân, mệnh năm Bình Địa Mộc. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Bính Tý

Mệnh tại Thân: Tử Vi (Miếu), Thiên Phủ (Miếu) · Thân cư Mệnh · Kim tứ cục

Giờ Sửu1h–3h · Đinh Sửu

Mệnh tại Mùi: Tử Vi (Đắc), Phá Quân (Vượng) · Thân cư Phúc Đức · Thổ ngũ cục

Giờ Dần3h–5h · Mậu Dần

Mệnh tại Ngọ: Thiên Cơ (Đắc) · Thân cư Quan Lộc · Thổ ngũ cục

Giờ Mão5h–7h · Kỷ Mão

Mệnh tại Tỵ: Vô chính diệu · Thân cư Thiên Di · Mộc tam cục

Giờ Thìn7h–9h · Canh Thìn

Mệnh tại Thìn: Thái Dương (Vượng) · Thân cư Tài Bạch · Mộc tam cục

Giờ Tỵ9h–11h · Tân Tỵ

Mệnh tại Mão: Thiên Cơ (Miếu), Cự Môn (Miếu) · Thân cư Phu Thê · Hoả lục cục

Giờ Ngọ11h–13h · Nhâm Ngọ

Mệnh tại Dần: Tham Lang (Đắc) · Thân cư Mệnh · Hoả lục cục

Giờ Mùi13h–15h · Quý Mùi

Mệnh tại Sửu: Vô chính diệu · Thân cư Phúc Đức · Thuỷ nhị cục

Giờ Thân15h–17h · Giáp Thân

Mệnh tại Tý: Thất Sát (Miếu) · Thân cư Quan Lộc · Thuỷ nhị cục

Giờ Dậu17h–19h · Ất Dậu

Mệnh tại Hợi: Thiên Đồng (Đắc) · Thân cư Thiên Di · Hoả lục cục

Giờ Tuất19h–21h · Bính Tuất

Mệnh tại Tuất: Phá Quân (Đắc) · Thân cư Tài Bạch · Hoả lục cục

Giờ Hợi21h–23h · Đinh Hợi

Mệnh tại Dậu: Thái Âm (Miếu) · Thân cư Phu Thê · Kim tứ cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 17 tháng 7 · Ngày 19 tháng 7 ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí