Lá số tử vi sinh ngày 27 tháng 12 năm Nhâm Dần 1962

Ngày 27 tháng 12 năm Nhâm Dần là ngày 22/1/1963 dương lịch — ngày Ất Sửu, tháng Quý Sửu, mệnh năm Kim Bạch Kim. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Bính Tý

Mệnh tại Sửu: Vô chính diệu · Thân cư Mệnh · Mộc tam cục

Giờ Sửu1h–3h · Đinh Sửu

Mệnh tại Tý: Thất Sát (Miếu) · Thân cư Phúc Đức · Mộc tam cục

Giờ Dần3h–5h · Mậu Dần

Mệnh tại Hợi: Liêm Trinh (Hãm), Tham Lang (Hãm) · Thân cư Quan Lộc · Kim tứ cục

Giờ Mão5h–7h · Kỷ Mão

Mệnh tại Tuất: Thái Âm (Miếu) · Thân cư Thiên Di · Kim tứ cục

Giờ Thìn7h–9h · Canh Thìn

Mệnh tại Dậu: Vô chính diệu · Thân cư Tài Bạch · Thổ ngũ cục

Giờ Tỵ9h–11h · Tân Tỵ

Mệnh tại Thân: Liêm Trinh (Vượng) · Thân cư Phu Thê · Thổ ngũ cục

Giờ Ngọ11h–13h · Nhâm Ngọ

Mệnh tại Mùi: Thiên Lương (Đắc) · Thân cư Mệnh · Thuỷ nhị cục

Giờ Mùi13h–15h · Quý Mùi

Mệnh tại Ngọ: Liêm Trinh (Vượng), Thiên Tướng (Vượng) · Thân cư Phúc Đức · Thuỷ nhị cục

Giờ Thân15h–17h · Giáp Thân

Mệnh tại Tỵ: Thiên Tướng (Đắc) · Thân cư Quan Lộc · Hoả lục cục

Giờ Dậu17h–19h · Ất Dậu

Mệnh tại Thìn: Cự Môn (Hãm) · Thân cư Thiên Di · Hoả lục cục

Giờ Tuất19h–21h · Bính Tuất

Mệnh tại Mão: Vũ Khúc (Đắc), Thất Sát (Hãm) · Thân cư Tài Bạch · Kim tứ cục

Giờ Hợi21h–23h · Đinh Hợi

Mệnh tại Dần: Thiên Đồng (Miếu), Thiên Lương (Vượng) · Thân cư Phu Thê · Kim tứ cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 26 tháng 12 · Ngày 28 tháng 12 ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí