Lá số tử vi nam sinh năm Bính Ngọ 1966, giờ Dậu ngày 9 tháng 9 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nam sinh giờ Dậu (17h–19h) ngày 9 tháng 9 năm Bính Ngọ — dương lịch 22/10/1966 — có Mệnh an tại Tân Sửu, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Đắc); Thân cư Thiên Di (Mùi). Thổ ngũ cục, mệnh nạp âm Thiên Hà Thuỷ (hành Thuỷ), Dương Nam nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 5 tuổi. Mệnh chủ Phá Quân, Thân chủ Hoả Tinh.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Dậu nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Canh Tý115
Huynh Đệ
Phá Quân (M)
Thiên PhúcThiên TrùTả PhùThiên KhốcThiên Hư
Đế Vượng54
Tân Sửu5
Mệnh
Thiên Cơ (Đ) Quyền
Quốc ẤnVăn Xương KhoaVăn KhúcThiên Thọ
Suy74
Canh Dần15
Phụ Mẫu
Tử Vi (M)
Thiên Phủ (M)
Địa KhôngHữu BậtThiên Nguyệt
Bệnh · Tuần51
Tân Mão25
Phúc Đức
Thái Âm (H)
Thai PhụĐịa GiảiĐào HoaThiên HỷThiên Đức
Tử · Tuần45
Nhâm Thìn35
Điền Trạch
Tham Lang (V)
Đà LaThiên GiảiPhượng CácGiải ThầnQuả TúThiên La
Mộ · Triệt46
Quý Tỵ45
Quan Lộc
Cự Môn (H)
Lộc TồnThiên QuanThiên HìnhThiên VuPhá Toái
Tuyệt · Triệt48
Giáp Ngọ55
Nô Bộc
Liêm Trinh (V) Kỵ
Thiên Tướng (V)
Kình DươngLinh TinhBát ToạThiên QuýThiên Thương
Thai48
Ất Mùi65
Thiên Di · Thân
Thiên Lương (Đ)
Lưu HàThiên KhôngThiên TàiĐẩu Quân
Dưỡng61
Bính Thân75
Tật Ách
Thất Sát (M)
Địa KiếpTam ThaiÂn QuangThiên MãCô ThầnThiên Sứ
Tràng Sinh52
Đinh Dậu85
Tài Bạch
Thiên Đồng (H) Lộc
Thiên ViệtThiên DiêuThiên YHồng Loan
Mộc Dục59
Mậu Tuất95
Tử Tức
Vũ Khúc (M)
Đường PhùHoả TinhÂm SátHoa CáiLong TrìĐịa Võng
Quan Đới48
Kỷ Hợi105
Phu Thê
Thái Dương (H)
Thiên KhôiPhong CáoKiếp SátNguyệt Đức
Lâm Quan44
Lá số mẫu · Nam
Dương lịch22/10/1966 · giờ Dậu
Âm lịch9/9 · Bính Ngọ
Tháng · ngày · giờMậu Tuất · Giáp Dần · Quý Dậu
Âm dươngDương Nam
Bản mệnhThiên Hà Thuỷ
CụcThổ ngũ cục
Mệnh chủ · Thân chủPhá Quân · Hoả Tinh
Năm xem2027 Đinh Mùi · 62 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Tân Sửu)

74/100

Chính tinh: Thiên Cơ (Đắc) · Quốc Ấn, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Thọ

Thiên Cơ thủ Mệnh cho người nhanh nhạy, thích hiểu cách mọi thứ vận hành, giỏi lập kế hoạch và nhìn ra nhiều phương án trước người khác. Mặt trái của một đầu óc không ngơi là hay lo, hay đắn đo, và đôi khi bỏ dở vì đã nghĩ sang việc khác. Thiên Cơ là sao Nam Đẩu, hành Mộc, sách gọi là thiện tinh, chủ mưu trí.

Bảng độ sáng của bộ máy xếp Thiên Cơ miếu ở Mão, Thìn, Dậu, Tuất; vượng ở Tỵ, Thân; đắc ở Tý, Sửu, Ngọ, Mùi.

Đọc đủ: Thiên Cơ tại cung Mệnh: đầu óc không ngơi, giỏi tính mà cần chọn một hướng ›
Cung Thân cư Thiên Di

Cung Thiên Di · Thân (Ất Mùi)

61/100

Chính tinh: Thiên Lương (Đắc) · Lưu Hà, Thiên Không, Thiên Tài, Đẩu Quân

Cung Thiên Di là cung của người khi bước ra khỏi nhà: đi làm, đi xa, gặp người lạ, và hình ảnh của mình trong mắt người không quen. Thiên Lương ở đây cho cái thế được tin.

Thiên Di ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Ngọ, Lương miếu đứng một mình, cách "Thọ tinh nhập miếu" đặt ở cung ngoài: ra xã hội được nể vì sự công tâm, có người mời làm trọng tài, làm người hoà giải.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Thiên Di: ra ngoài được người lớn nâng, hay được nhờ phân xử ›
Cung điểm cao nhất

Cung Tài Bạch (Đinh Dậu)

59/100

Chính tinh: Thiên Đồng (Hãm) · Thiên Việt, Thiên Diêu, Thiên Y, Hồng Loan

Thiên Đồng ở cung Tài Bạch cho người có tiền theo kiểu đủ dùng, ít khi túng, càng về sau càng nhẹ. Sách Việt hay mô tả cách này là tay trắng dựng nghiệp: lúc đầu tiền bạc chưa đâu vào đâu, dần dần mới ổn.

Thiên Đồng hãm khi Tài Bạch ở Ngọ, Sửu, Mùi, Thìn, Tuất, Dậu. Ở Sửu, Mùi — Đồng Cự cùng hãm: tiền dính lời qua tiếng lại — đòi nợ khó, hợp đồng hay bị hiểu khác.

Đọc đủ: Thiên Đồng tại cung Tài Bạch: tiền đủ dùng, tay trắng dựng dần, vào đều ra đều ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Huynh Đệ (Canh Tý)

54/100

Chính tinh: Phá Quân (Miếu) · Thiên Phúc, Thiên Trù, Tả Phù, Thiên Khốc, Thiên Hư

Phá Quân ở Huynh Đệ thường kể về một nhà mà anh chị em đi nhiều ngả: người đổi nghề vài lần mới yên, người lên thành phố rồi ra nước ngoài, người theo một việc chẳng ai trong họ từng làm. Quan hệ có những quãng rất gần — cùng lo đám cưới, cùng chăm cha mẹ ốm — rồi lại thưa đi vài năm.

Theo bảng phái Việt, Phá Quân sáng ở sáu chi. Huynh Đệ ở Tý hoặc Ngọ (miếu), Phá độc thủ đối Liêm Trinh – Thiên Tướng: có người anh chị em tự mở được đường riêng, thành nhờ dám đổi; Mệnh đương số lúc này là Thiên Cơ ở Sửu hoặc Mùi, người hay tính toán, hợp vai cố vấn cho anh em hơn là cùng lao vào.

Đọc đủ: Phá Quân tại cung Huynh Đệ: anh em mỗi người một hướng, lúc gần lúc xa ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Phu Thê (Kỷ Hợi)

44/100

Chính tinh: Thái Dương (Hãm) · Thiên Khôi, Phong Cáo, Kiếp Sát, Nguyệt Đức

Thái Dương ở cung Phu Thê cho người bạn đời năng nổ, thẳng thắn, sống hướng ra xã hội, thường bận rộn với công việc hoặc việc chung. Họ thương bằng hành động — lo liệu, gánh vác, đứng ra che chắn; điều cần thông cảm là thời gian, vì phần lớn sức đã dành cho bên ngoài.

Thái Dương hãm khi Phu Thê ở Thân, Dậu, Tuất, Hợi, Tý. Người phối ngẫu vẫn thương, nhưng bận, mệt, hoặc sự nghiệp của họ chưa được như mong — ấm ức mang về nhà.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Phu Thê: bạn đời năng nổ, thương bằng hành động, bận việc ngoài ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nam sinh giờ Dậu ngày 9 tháng 9 năm Bính Ngọ có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Tân Sửu, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Đắc). Cung Thân nằm ở Thiên Di (Mùi). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 9 giờ Dậu đều có Mệnh ở Sửu.

Ngày 9 tháng 9 năm Bính Ngọ âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 22/10/1966 dương lịch — ngày Giáp Dần, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ. Giờ Dậu ngày này là giờ Quý Dậu.

Tuổi Bính Ngọ 1966 mệnh gì, cục gì?

Năm Bính Ngọ có mệnh nạp âm Thiên Hà Thuỷ (hành Thuỷ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Thổ ngũ cục.

Tứ Hoá năm sinh Bính Ngọ rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thiên Đồng tại Tài Bạch; Hoá Quyền: Thiên Cơ tại Mệnh; Hoá Khoa: Văn Xương tại Mệnh; Hoá Kỵ: Liêm Trinh tại Nô Bộc. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Dậu nói chung (lấy 18h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.