Lá số tử vi sinh ngày 2 tháng 1 năm Đinh Mùi 1967

Ngày 2 tháng 1 năm Đinh Mùi là ngày 10/2/1967 dương lịch — ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Dần, mệnh năm Thiên Hà Thuỷ. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Bính Tý

Mệnh tại Dần: Tham Lang (Đắc) · Thân cư Mệnh · Kim tứ cục

Giờ Sửu1h–3h · Đinh Sửu

Mệnh tại Sửu: Tử Vi (Đắc), Phá Quân (Vượng) · Thân cư Phúc Đức · Mộc tam cục

Giờ Dần3h–5h · Mậu Dần

Mệnh tại Tý: Thiên Cơ (Đắc) · Thân cư Quan Lộc · Mộc tam cục

Giờ Mão5h–7h · Kỷ Mão

Mệnh tại Hợi: Thiên Đồng (Đắc) · Thân cư Thiên Di · Kim tứ cục

Giờ Thìn7h–9h · Canh Thìn

Mệnh tại Tuất: Phá Quân (Đắc) · Thân cư Tài Bạch · Kim tứ cục

Giờ Tỵ9h–11h · Tân Tỵ

Mệnh tại Dậu: Thiên Tướng (Hãm) · Thân cư Phu Thê · Thổ ngũ cục

Giờ Ngọ11h–13h · Nhâm Ngọ

Mệnh tại Thân: Thái Dương (Hãm), Cự Môn (Đắc) · Thân cư Mệnh · Thổ ngũ cục

Giờ Mùi13h–15h · Quý Mùi

Mệnh tại Mùi: Thiên Lương (Đắc) · Thân cư Phúc Đức · Thuỷ nhị cục

Giờ Thân15h–17h · Giáp Thân

Mệnh tại Ngọ: Liêm Trinh (Vượng), Thiên Tướng (Vượng) · Thân cư Quan Lộc · Thuỷ nhị cục

Giờ Dậu17h–19h · Ất Dậu

Mệnh tại Tỵ: Thiên Cơ (Vượng) · Thân cư Thiên Di · Hoả lục cục

Giờ Tuất19h–21h · Bính Tuất

Mệnh tại Thìn: Thất Sát (Hãm) · Thân cư Tài Bạch · Hoả lục cục

Giờ Hợi21h–23h · Đinh Hợi

Mệnh tại Mão: Thiên Cơ (Miếu), Cự Môn (Miếu) · Thân cư Phu Thê · Kim tứ cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 1 tháng 1 · Ngày 3 tháng 1 ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí