Lá số tử vi sinh ngày 9 tháng 5 năm Đinh Mùi 1967

Ngày 9 tháng 5 năm Đinh Mùi là ngày 16/6/1967 dương lịch — ngày Tân Hợi, tháng Bính Ngọ, mệnh năm Thiên Hà Thuỷ. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Mậu Tý

Mệnh tại Ngọ: Vô chính diệu · Thân cư Mệnh · Thuỷ nhị cục

Giờ Sửu1h–3h · Kỷ Sửu

Mệnh tại Tỵ: Thái Âm (Hãm) · Thân cư Phúc Đức · Hoả lục cục

Giờ Dần3h–5h · Canh Dần

Mệnh tại Thìn: Liêm Trinh (Miếu), Thiên Phủ (Vượng) · Thân cư Quan Lộc · Hoả lục cục

Giờ Mão5h–7h · Tân Mão

Mệnh tại Mão: Thiên Phủ (Bình) · Thân cư Thiên Di · Kim tứ cục

Giờ Thìn7h–9h · Nhâm Thìn

Mệnh tại Dần: Vô chính diệu · Thân cư Tài Bạch · Kim tứ cục

Giờ Tỵ9h–11h · Quý Tỵ

Mệnh tại Sửu: Thái Dương (Đắc), Thái Âm (Đắc) · Thân cư Phu Thê · Mộc tam cục

Giờ Ngọ11h–13h · Giáp Ngọ

Mệnh tại Tý: Vũ Khúc (Vượng), Thiên Phủ (Miếu) · Thân cư Mệnh · Mộc tam cục

Giờ Mùi13h–15h · Ất Mùi

Mệnh tại Hợi: Vô chính diệu · Thân cư Phúc Đức · Kim tứ cục

Giờ Thân15h–17h · Bính Thân

Mệnh tại Tuất: Thái Dương (Hãm) · Thân cư Quan Lộc · Kim tứ cục

Giờ Dậu17h–19h · Đinh Dậu

Mệnh tại Dậu: Thiên Đồng (Hãm) · Thân cư Thiên Di · Thổ ngũ cục

Giờ Tuất19h–21h · Mậu Tuất

Mệnh tại Thân: Thất Sát (Miếu) · Thân cư Tài Bạch · Thổ ngũ cục

Giờ Hợi21h–23h · Kỷ Hợi

Mệnh tại Mùi: Vô chính diệu · Thân cư Phu Thê · Thuỷ nhị cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 8 tháng 5 · Ngày 10 tháng 5 ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí