Lá số tử vi nam sinh năm Đinh Mùi 1967, giờ Ngọ ngày 5 tháng 6 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nam sinh giờ Ngọ (11h–13h) ngày 5 tháng 6 năm Đinh Mùi — dương lịch 12/7/1967 — có Mệnh an tại Quý Sửu, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Đắc); Thân Mệnh đồng cung. Mộc tam cục, mệnh nạp âm Thiên Hà Thuỷ (hành Thuỷ), Âm Nam nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 3 tuổi. Mệnh chủ Vũ Khúc, Thân chủ Thiên Tướng.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Ngọ nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Nhâm Tý13
Huynh Đệ
Phá Quân (M)
Thai PhụĐịa GiảiĐào HoaNguyệt Đức
Dưỡng63
Quý Sửu3
Mệnh · Thân
Thiên Cơ (Đ) Khoa
Thiên GiảiTam ThaiBát ToạThiên HưPhá Toái
Thai53
Nhâm Dần113
Phụ Mẫu
Tử Vi (M)
Thiên Phủ (M)
Quốc ẤnThiên QuanThiên HìnhThiên Hỷ
Tuyệt · Tuần · Triệt54
Quý Mão103
Phúc Đức
Thái Âm (H) Lộc
Hoả TinhThiên NguyệtPhượng CácGiải Thần
Mộ · Tuần · Triệt45
Giáp Thìn93
Điền Trạch
Tham Lang (V)
Văn XươngLinh TinhÂm SátThiên ĐứcQuả TúThiên La
Tử55
Ất Tỵ83
Quan Lộc
Cự Môn (H) Kỵ
Đà LaThiên TrùĐịa KiếpĐịa KhôngHữu BậtThiên Mã
Bệnh27
Bính Ngọ73
Nô Bộc
Liêm Trinh (V)
Thiên Tướng (V)
Lộc TồnThiên DiêuThiên YThiên Thương
Suy69
Đinh Mùi63
Thiên Di
Thiên Lương (Đ)
Kình DươngÂn QuangThiên QuýHoa Cái
Đế Vượng64
Mậu Thân53
Tật Ách
Thất Sát (M)
Lưu HàPhong CáoThiên VuKiếp SátHồng LoanThiên KhôngCô ThầnThiên TàiThiên ThọĐẩu QuânThiên Sứ
Lâm Quan59
Kỷ Dậu43
Tài Bạch
Thiên Đồng (H) Quyền
Thiên ViệtTả Phù
Quan Đới44
Canh Tuất33
Tử Tức
Vũ Khúc (M)
Văn KhúcĐịa Võng
Mộc Dục63
Tân Hợi23
Phu Thê
Thái Dương (H)
Thiên KhôiĐường PhùThiên PhúcThiên KhốcLong Trì
Tràng Sinh33
Lá số mẫu · Nam
Dương lịch12/7/1967 · giờ Ngọ
Âm lịch5/6 · Đinh Mùi
Tháng · ngày · giờĐinh Mùi · Đinh Sửu · Bính Ngọ
Âm dươngÂm Nam
Bản mệnhThiên Hà Thuỷ
CụcMộc tam cục
Mệnh chủ · Thân chủVũ Khúc · Thiên Tướng
Năm xem2027 Đinh Mùi · 61 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh · Thân (Quý Sửu)

53/100

Chính tinh: Thiên Cơ (Đắc) · Thiên Giải, Tam Thai, Bát Toạ, Thiên Hư, Phá Toái

Thiên Cơ thủ Mệnh cho người nhanh nhạy, thích hiểu cách mọi thứ vận hành, giỏi lập kế hoạch và nhìn ra nhiều phương án trước người khác. Mặt trái của một đầu óc không ngơi là hay lo, hay đắn đo, và đôi khi bỏ dở vì đã nghĩ sang việc khác. Thiên Cơ là sao Nam Đẩu, hành Mộc, sách gọi là thiện tinh, chủ mưu trí.

Bảng độ sáng của bộ máy xếp Thiên Cơ miếu ở Mão, Thìn, Dậu, Tuất; vượng ở Tỵ, Thân; đắc ở Tý, Sửu, Ngọ, Mùi.

Đọc đủ: Thiên Cơ tại cung Mệnh: đầu óc không ngơi, giỏi tính mà cần chọn một hướng ›
Cung điểm cao nhất

Cung Nô Bộc (Bính Ngọ)

69/100

Chính tinh: Liêm Trinh (Vượng), Thiên Tướng (Vượng) · Lộc Tồn, Thiên Diêu, Thiên Y, Thiên Thương

Liêm Trinh

Liêm Trinh ở cung Nô Bộc cho một vòng quan hệ có lập trường: bạn bè, cộng sự là người có nghề vững, có quan điểm rõ, nhiều người làm trong cơ quan nhà nước, ngành luật, quân đội, kỹ thuật. Họ làm hết sức khi được đối xử công bằng, và phản ứng mạnh khi thấy bất công.

Liêm Trinh miếu ở Thìn, Tuất; vượng ở Tý, Ngọ, Dần, Thân; đắc ở Sửu, Mùi. - Thìn, Tuất — Liêm Phủ: cộng sự cẩn trọng, giữ sổ sách tốt. - Tý, Ngọ — Liêm Tướng: bạn công tâm, hay đứng ra phân xử trong nhóm. - Dần, Thân — Liêm Trinh một mình, đối Tham Lang: bạn bè có tài tổ chức, quen nhiều người. - Sửu, Mùi — Liêm Sát: người dưới cứng, chịu việc nặng, ít than.

Đọc đủ: Liêm Trinh tại cung Nô Bộc: bạn bè có lập trường, người dưới giỏi mà cần công bằng ›

Thiên Tướng

Cung Nô Bộc — nay hay gọi là Giao Hữu — nói về bạn bè, đồng nghiệp, người làm cùng hoặc làm dưới mình. Thiên Tướng ở đây là hình ảnh những người giữ được việc: được giao gì làm nấy, có trách nhiệm, đứng ra nói đỡ cho mình khi mình vắng mặt.

- Dần, Thân — Vũ Tướng (miếu): cộng sự giỏi tiền bạc, hợp làm kế toán, thủ quỹ cho mình; bạn bè giúp nhau bằng việc thật. Mệnh lúc này ở Dậu hoặc Mão, trống, mượn Dương Lương — người cần một tập thể tử tế để định hình. - Thìn, Tuất — Tử Tướng (vượng): bạn bè có người địa vị cao, đôi khi nổi bật hơn chính mình.

Đọc đủ: Thiên Tướng tại cung Nô Bộc: bạn bè đáng tin, cộng sự biết giữ phần việc ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Thiên Di (Đinh Mùi)

64/100

Chính tinh: Thiên Lương (Đắc) · Kình Dương, Ân Quang, Thiên Quý, Hoa Cái

Cung Thiên Di là cung của người khi bước ra khỏi nhà: đi làm, đi xa, gặp người lạ, và hình ảnh của mình trong mắt người không quen. Thiên Lương ở đây cho cái thế được tin.

Thiên Di ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Ngọ, Lương miếu đứng một mình, cách "Thọ tinh nhập miếu" đặt ở cung ngoài: ra xã hội được nể vì sự công tâm, có người mời làm trọng tài, làm người hoà giải.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Thiên Di: ra ngoài được người lớn nâng, hay được nhờ phân xử ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Quan Lộc (Ất Tỵ)

27/100

Chính tinh: Cự Môn (Hãm) · Đà La, Thiên Trù, Địa Kiếp, Địa Không, Hữu Bật, Thiên Mã

Cung Quan Lộc là một trong những chỗ Cự Môn phát huy rõ nhất. Ở đây, sao chủ lời nói và soi xét trở thành nghề: luật, xét xử, giảng dạy, báo chí, ngoại giao, thẩm định, kiểm toán, chăm sóc khách hàng, tham vấn tâm lý, chẩn đoán trong y khoa, kiểm thử phần mềm.

Ở Sửu, Mùi cùng Thiên Đồng, hoặc Thìn, Tuất, Tỵ, công việc hay thay đổi, dễ vướng bất đồng nơi làm việc, có giai đoạn làm nhiều mà ít được ghi nhận. Thế Cự Đồng hay cho kiểu người làm tốt mà ngại đòi quyền lợi.

Đọc đủ: Cự Môn tại cung Quan Lộc: nghề sống bằng lý lẽ và câu chữ ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nam sinh giờ Ngọ ngày 5 tháng 6 năm Đinh Mùi có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Quý Sửu, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Đắc). Thân và Mệnh cùng một cung. Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 6 giờ Ngọ đều có Mệnh ở Sửu.

Ngày 5 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 12/7/1967 dương lịch — ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi. Giờ Ngọ ngày này là giờ Bính Ngọ.

Tuổi Đinh Mùi 1967 mệnh gì, cục gì?

Năm Đinh Mùi có mệnh nạp âm Thiên Hà Thuỷ (hành Thuỷ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Mộc tam cục.

Tứ Hoá năm sinh Đinh Mùi rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thái Âm tại Phúc Đức; Hoá Quyền: Thiên Đồng tại Tài Bạch; Hoá Khoa: Thiên Cơ tại Mệnh; Hoá Kỵ: Cự Môn tại Quan Lộc. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Ngọ nói chung (lấy 12h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.