Lá số tử vi sinh ngày 19 tháng 4 năm Quý Sửu 1973

Ngày 19 tháng 4 năm Quý Sửu là ngày 21/5/1973 dương lịch — ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Tỵ, mệnh năm Tang Đố Mộc. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Canh Tý

Mệnh tại Tỵ: Thiên Lương (Hãm) · Thân cư Mệnh · Thổ ngũ cục

Giờ Sửu1h–3h · Tân Sửu

Mệnh tại Thìn: Tử Vi (Vượng), Thiên Tướng (Vượng) · Thân cư Phúc Đức · Thổ ngũ cục

Giờ Dần3h–5h · Nhâm Dần

Mệnh tại Mão: Vô chính diệu · Thân cư Quan Lộc · Thuỷ nhị cục

Giờ Mão5h–7h · Quý Mão

Mệnh tại Dần: Liêm Trinh (Vượng) · Thân cư Thiên Di · Thuỷ nhị cục

Giờ Thìn7h–9h · Giáp Thìn

Mệnh tại Sửu: Vũ Khúc (Miếu), Tham Lang (Miếu) · Thân cư Tài Bạch · Kim tứ cục

Giờ Tỵ9h–11h · Ất Tỵ

Mệnh tại Tý: Thiên Đồng (Vượng), Thái Âm (Vượng) · Thân cư Phu Thê · Kim tứ cục

Giờ Ngọ11h–13h · Bính Ngọ

Mệnh tại Hợi: Thiên Lương (Hãm) · Thân cư Mệnh · Thuỷ nhị cục

Giờ Mùi13h–15h · Đinh Mùi

Mệnh tại Tuất: Tử Vi (Vượng), Thiên Tướng (Vượng) · Thân cư Phúc Đức · Thuỷ nhị cục

Giờ Thân15h–17h · Mậu Thân

Mệnh tại Dậu: Thiên Cơ (Miếu), Cự Môn (Miếu) · Thân cư Quan Lộc · Mộc tam cục

Giờ Dậu17h–19h · Kỷ Dậu

Mệnh tại Thân: Tham Lang (Đắc) · Thân cư Thiên Di · Mộc tam cục

Giờ Tuất19h–21h · Canh Tuất

Mệnh tại Mùi: Thiên Đồng (Hãm), Cự Môn (Hãm) · Thân cư Tài Bạch · Hoả lục cục

Giờ Hợi21h–23h · Tân Hợi

Mệnh tại Ngọ: Tham Lang (Hãm) · Thân cư Phu Thê · Hoả lục cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 18 tháng 4 · Ngày 20 tháng 4 ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí